休ませていただけませんか。
Cho phép tôi nghỉ có được không?

0 / 0
   

課長、今 お忙しいですか。

Tổ trường, bây giờ chị có bận không ạ?

いいえ。どうぞ。

Không, Cậu nói đi.

ちょっと お願いが あるんですが・・・・・。

Tôi có việc muốn nhờ chị

何ですか。

Chuyện gì vậy?

実は 来月 アメリカに いる 友達が 結婚するんです。

Thật ra là tháng sau bạn tôi ở Mỹ sẽ kết hôn.

そうですか。

Vậy à.

それで ちょっと 国に 帰らせて いただきたいんですが・・・・・。

Vì vậy tôi mong chị cho phép tôi về nước một thời gian…

来月の いつですか。

Khoảng thời gian nào của tháng sau?

7日から 10日間ほど 休ませて いただけませんか。両親に 会うのも 久しぶりなので・・・・・。

Chị có thể cho tôi nghỉ từ ngày 7, trong vòng 10 ngày được không?Tôi cũng đã lâu không gặp bố mẹ rồi,…

えーと、来月は 20日に 営業会議が ありますね。

Ừm, tháng sau có cuộc họp kinh doanh vào ngày 20.

それまでに 帰れますか。

Cậu có thể về kịp lúc đó không?

結婚式は 15日なので、終わったら、すぐ 帰って 来ます。

Đám cưới là vào ngày 15 nên sau khi xong tôi sẽ lập tức quay về.

じゃ、かまいませんよ。ゆっくり 楽しんで 来て ください。

Vậy thì không sao rồi. Cậu hãy đi chơi vui vẻ nhé.

ありがとう ございます。

Xin cảm ơn chị.

<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"