Từ Vựng
Bài Tập
0 / 0
| [輸出が~]増えます |
|---|
|
Hiragana :[ゆしゅつが~]ふえます
Âm Hán :Thâu Xuất Tăng
Nghĩa :Tăng, tăng lên [xuất khẩu ~]
|
| [輸出が~] 減ります |
|---|
|
Hiragana :[ゆしゅつが~]へります
Âm Hán :Thâu Xuất Giảm
Nghĩa :Giảm, giảm xuống [xuất khẩu ~]
|
| [値段が~]上がります |
|---|
|
Hiragana :[ねだんが~]あがります
Âm Hán :Trị đoạn Thượng
Nghĩa :Tăng, tăng lên [giá ~]
|
| [値段が~]下がります |
|---|
|
Hiragana :[ねだんが~]さがります
Âm Hán :Trị đoạn Hạ
Nghĩa :Giảm, giảm xuống [giá ~]
|
| [ひもが~]切れます |
|---|
|
Hiragana :[ひもが~]きれます
Âm Hán :Thiết
Nghĩa :đứt [sợi dây bị ~]
|
| [ボタンが~]とれます |
|---|
|
Nghĩa :Tuột [cái cúc bị ~]
|
| [荷物が~]落ちます |
|---|
|
Hiragana :[にもつが~]おちます
Âm Hán :Hà Vật Lạc
Nghĩa :Rơi [hành lý bị ~]
|
| [ガソリンが~]なくなります |
|---|
|
Nghĩa :Mất, hết [xăng bị ~]
|
| 丈夫[な] |
|---|
|
Hiragana :じょうぶ[な]
Âm Hán :Trượng Phu
Nghĩa :Chắc, bền
|
| 変[な] |
|---|
|
Hiragana :へん[な]
Âm Hán :Biến
Nghĩa :Lạ, kỳ quặc
|
| 幸せ[な] |
|---|
|
Hiragana :しあわせ[な]
Âm Hán :Hạnh
Nghĩa :Hạnh phúc
|
| うまい |
|---|
|
Nghĩa :Ngon
|
| まずい |
|---|
|
Nghĩa :Dở
|
| つまらない |
|---|
|
Nghĩa :Buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị
|
| ガソリン |
|---|
|
Nghĩa :Xăng
|
| 暖房 |
|---|
|
Hiragana :だんぼう
Âm Hán :Noãn Phòng
Nghĩa :Thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa
|
| 冷房 |
|---|
|
Hiragana :れいぼう
Âm Hán :Lãnh Phòng
Nghĩa :Thiết bị làm mát, máy điều hòa
|
| センス |
|---|
|
Nghĩa :Có khiếu, có gu ([ふくの]~があります:có gu [ăn mặt])
|
| いまにも |
|---|
|
Nghĩa :(có vẻ, sắp) ~ đến nơi
|
| わあ |
|---|
|
Nghĩa :ôi! (câu nói dùng khi ngạc nhiên hoặc cảm thán điều gì)
|
| 会員 |
|---|
|
Hiragana :かいいん
Âm Hán :Hội Viên
Nghĩa :Thành viên
|
| 適当[な] |
|---|
|
Hiragana :てきとう「な」
Âm Hán :Thích đáng
Nghĩa :Thích hợp, vừa phải
|
| 年齢 |
|---|
|
Hiragana :ねんれい
Âm Hán :Niên Linh
Nghĩa :Tuổi
|
| 収入 |
|---|
|
Hiragana :しゅうにゅう
Âm Hán :Thu Nhập
Nghĩa :Thu nhập
|
| ぴったり |
|---|
|
Nghĩa :Vừa vặn, đúng
|
| そのうえ |
|---|
|
Nghĩa :Thêm vào đó, hơn thế
|
| ~といいます |
|---|
|
Nghĩa :(tên) là ~, gọi là ~
|
| ばら |
|---|
|
Nghĩa :Hoa Hồng
|
| ドライブ |
|---|
|
Nghĩa :Lái xe (đi chơi)
|
Câu: 1
やはり、すこし _ ビールがおいしいですね。?
Câu: 2
りょうりが _ から、あの店には行きません。
?
Câu: 3
このテレビは _ ですね。けしましょう。
?
Câu: 4
かぜがつよいとき、 _ にのると、かおやてがいたくなります。
?
Câu: 5
どうぞお父さんには、 _ よろしくお伝えください。?
Câu: 6
かいしゃいん?
Câu: 7
この書類をよく検討した上でお返事いたします。 ( )?
Câu: 8
売り上げから材料費をひくと(___)はほとんどない。",?
Câu: 9
天気がいいと、ここから富士山が _ 見えます。?
Câu: 10
雨がひどくなってきた。(__)、雷もなり始めている。?
Câu: 11
あやまります。?
Câu: 12
先生は 笑いながら、私の へんな 質問に ていねいに 答えてくださいました。
笑い?
Câu: 13
車を運転したり動かしたりするとき、手で握る部分。説明に最もあう言葉を、1,2,3,4 から一つ選びなさい。
?
Câu: 14
?
Câu: 15
?
Câu: 16
?
Câu: 17
?
Câu: 18
?
Câu: 19
?
Câu: 20
?