Từ Vựng
Bài Tập
0 / 0
| 着ます |
|---|
|
Hiragana :きます (II)
Âm Hán :Trước
Nghĩa :Mặc [áo sơ mi, v.v.]
|
| 履きます(靴を~) |
|---|
|
Hiragana :はきます (I) (くつを~)
Âm Hán :Lí Ngoa
Nghĩa :đi, mặc [giầy, quần âu, v.v.]
|
| 被ります(帽子を~) |
|---|
|
Hiragana :かぶります (I) (ぼうしを~)
Âm Hán :Bị Mạo Tử
Nghĩa :đội [mũ, v.v.]
|
| 掛けます(めがねを~) |
|---|
|
Hiragana :かけます (II) (めがねを~)
Âm Hán :Quải
Nghĩa :đeo [kính]
|
| 生まれます |
|---|
|
Hiragana :うまれます (II)
Âm Hán :Sinh
Nghĩa :Sinh ra
|
| コート |
|---|
|
Nghĩa :áo khoác
|
| スーツ |
|---|
|
Nghĩa :Com-lê
|
| セーター |
|---|
|
Nghĩa :áo len
|
| 帽子 |
|---|
|
Hiragana :ぼうし
Âm Hán :Mạo Tử
Nghĩa :Mũ
|
| 眼鏡 |
|---|
|
Hiragana :めがね
Âm Hán :Nhãn Kính
Nghĩa :Kính
|
| よく |
|---|
|
Nghĩa :Thường, hay
|
| おめでとうございます。 |
|---|
|
Nghĩa :Chúc mừng. (dùng để nói trong dịp sinh nhật, lễ cưới, năm mới v.v.)
|
| こちら |
|---|
|
Nghĩa :Cái này (cách nói lịch sự của [これ])
|
| 家賃 |
|---|
|
Hiragana :やちん
Âm Hán :Gia Nhẫm
Nghĩa :Tiền thuê nhà
|
| うーん |
|---|
|
Nghĩa :ừ~./ Để tôi xem./ Thế nào nhỉ.
|
| ダイニングキテン |
|---|
|
Nghĩa :Bếp kèm phòng ăn
|
| 和室 |
|---|
|
Hiragana :わしつ
Âm Hán :Hòa Thất
Nghĩa :Phòng kiểu Nhật
|
| 押入れ |
|---|
|
Hiragana :おしいれ
Âm Hán :áp Nhập
Nghĩa :Chổ để chăn gối trong một căn
phòng kiểu Nhật
|
| 布団 |
|---|
|
Hiragana :ふとん
Âm Hán :Bố đoàn
Nghĩa :Chăn, đệm
|
| アパート |
|---|
|
Nghĩa :Nhà chung cư
|
| パリ |
|---|
|
Nghĩa :Pari
|
| 万里の長城 |
|---|
|
Hiragana :ばんりのちょうじょう
Âm Hán :Vạn Lí Trường Thành
Nghĩa :Vạn Lý Trường Thành
|
| 余暇開発センター |
|---|
|
Hiragana :よかかいはつセンター
Âm Hán :Dư Hạ Khai Phát
Nghĩa :Trung tâm phát triển hoạt động giải trí cho người dân
|
| レジヤーはくしょ |
|---|
|
Nghĩa :Sách trắng về sử dụng thời gian rảnh rỗi
|
Câu: 1
このふくには _ がありません。
?
Câu: 2
わたしの くにでは、おまつりの とき おとこの ひとも ( )を はきます。?
Câu: 3
私がよく昼ご飯を食べる食堂は新しいです。
食堂?
Câu: 4
それはノートですか。...いいえ、そうじゃありません。_ です。
?
Câu: 5
敷く?
Câu: 6
あぱあと?
Câu: 7
首相はお金が足りないと言いました。足りない?
Câu: 8
?
Câu: 9
?
Câu: 10
?
Câu: 11
?
Câu: 12
?
Câu: 13
?
Câu: 14
?
Câu: 15
?
Câu: 16
?
Câu: 17
?
Câu: 18
?
Câu: 19
?
Câu: 20
?