Từ Vựng
Bài Tập
0 / 0
| [パンが~] 売れます |
|---|
|
Hiragana :[パンが~]うれます
Âm Hán :Mại
Nghĩa :Bán chạy, được bán [bánh mì ~]
|
| 踊ります |
|---|
|
Hiragana :おどります
Âm Hán :Dũng
Nghĩa :Nhảy, khiêu vũ
|
| かみます |
|---|
|
Nghĩa :Nhai
|
| 選びます |
|---|
|
Hiragana :えらびます
Âm Hán :Tuyển
Nghĩa :Chọn
|
| 違います |
|---|
|
Hiragana :ちがいます
Âm Hán :Vi
Nghĩa :Khác
|
| [大学に~]通います |
|---|
|
Hiragana :[だいがくに~]かよいます
Âm Hán :đại Học Thông
Nghĩa : đi đi về về [trường đại học]
|
| メモします |
|---|
|
Nghĩa :Ghi chép
|
| まじめ[な] |
|---|
|
Nghĩa :Nghiêm túc, nghiêm chỉnh
|
| 熱心[な] |
|---|
|
Hiragana :ねっしん[な]
Âm Hán :Nhiệt Tâm
Nghĩa :Nhiệt tâm, nhiệt tình, hết lòng
|
| 優しい |
|---|
|
Hiragana :やさしい
Âm Hán :ưu
Nghĩa :Tình cảm, hiền lành
|
| 偉い |
|---|
|
Hiragana :えらい
Âm Hán :Vĩ
Nghĩa :Vĩ đại, đáng kính, đáng khâm phục
|
| ちょうどいい |
|---|
|
Nghĩa :Vừa đủ, vừa đúng
|
| 習慣 |
|---|
|
Hiragana :しゅうかん
Âm Hán :Tập Quán
Nghĩa :Tập quán
|
| 経験 |
|---|
|
Hiragana :けいけん
Âm Hán :Kinh Nghiệm
Nghĩa :Kinh nghiệm
|
| 力 |
|---|
|
Hiragana :ちから
Âm Hán :Lực
Nghĩa :Sức lực, năng lực
|
| [がくせいに]人気があります |
|---|
|
Hiragana :[がくせいに]にんきがあります
Âm Hán :Nhân Khí
Nghĩa :Sự hâm mộ, được [sinh viên] hâm mộ
|
| 形 |
|---|
|
Hiragana :かたち
Âm Hán :Hình
Nghĩa :Hình, hình dáng
|
| 色 |
|---|
|
Hiragana :いろ
Âm Hán :Sắc
Nghĩa :Màu
|
| 味 |
|---|
|
Hiragana :あじ
Âm Hán :Vị
Nghĩa :Vị
|
| ガム |
|---|
|
Nghĩa :Kẹo cao su
|
| 品物 |
|---|
|
Hiragana :しなもの
Âm Hán :Phẩm Vật
Nghĩa :Hàng hóa, mặt hàng
|
| 値段 |
|---|
|
Hiragana :ねだん
Âm Hán :Trị đoạn
Nghĩa :Giá
|
| 給料 |
|---|
|
Hiragana :きゅうりょう
Âm Hán :Cấp Liệu
Nghĩa :Lương
|
| ボーナス |
|---|
|
Nghĩa :Thưởng
|
| 番組 |
|---|
|
Hiragana :ばんぐみ
Âm Hán :Phiên Tổ
Nghĩa :Chương trình (phát thanh, truyền hình)
|
| ドラマ |
|---|
|
Nghĩa :Kịch, phim truyền hình
|
| 小説 |
|---|
|
Hiragana :しょうせつ
Âm Hán :Tiểu Thuyết
Nghĩa :Tiểu thuyết
|
| 小説家 |
|---|
|
Hiragana :しょうせつか
Âm Hán :Tiểu Thuyết Gia
Nghĩa :Tiểu thuyết gia, nhà văn
|
| 歌手 |
|---|
|
Hiragana :かしゅ
Âm Hán :Ca Thủ
Nghĩa :Ca sĩ
|
| 管理人 |
|---|
|
Hiragana :かんりにん
Âm Hán :Quản Lí Nhân
Nghĩa :Người quản lý
|
| 息子 |
|---|
|
Hiragana :むすこ
Âm Hán :Tức Tử
Nghĩa :Con trai (dùng cho mình)
|
| 息子さん |
|---|
|
Hiragana :むすこさん
Âm Hán :Tức Tử
Nghĩa :Con trai (dùng cho người khác)
|
| 娘 |
|---|
|
Hiragana :むすめ
Âm Hán :Nương
Nghĩa :Con gái (dùng cho mình)
|
| 娘さん |
|---|
|
Hiragana :むすめさん
Âm Hán :Nương
Nghĩa :Con gái (dùng cho người khác)
|
| 自分 |
|---|
|
Hiragana :じぶん
Âm Hán :Tự Phân
Nghĩa :Bản thân, mình
|
| 将来 |
|---|
|
Hiragana :しょうらい
Âm Hán :Tướng Lai
Nghĩa :Tương lai
|
| しばらく |
|---|
|
Nghĩa :Một khoảng thời gian ngắn, một lúc, một lát
|
| たいてい |
|---|
|
Nghĩa :Thường, thông thường
|
| それに |
|---|
|
Nghĩa :Thêm nữa là, thêm vào đó là
|
| それで |
|---|
|
Nghĩa :Thế thì, thế nên
|
| [ちょっと]お願いがあるんですが。 |
|---|
|
Hiragana :[ちょっと]おねがいがあるんですが。
Âm Hán :Nguyện
Nghĩa : Tôi có (chút) việc muốn nhờ anh/ chị.
|
| ホームステイ |
|---|
|
Nghĩa :Homestay
|
| おしゃべりします |
|---|
|
Nghĩa :Nói chuyện, tán chuyện
|
| お知らせ |
|---|
|
Hiragana :おしらせ
Âm Hán :Tri
Nghĩa :Thông báo
|
| 日にち |
|---|
|
Hiragana :ひにち
Âm Hán :Nhật
Nghĩa :Ngày
|
| 土 |
|---|
|
Hiragana :ど
Âm Hán :Thổ
Nghĩa :Thứ bảy
|
| 体育館 |
|---|
|
Hiragana :たいいくかん
Âm Hán :Thể Dục Quán
Nghĩa :Nhà tập, nhà thi đấu thể thao
|
| 無料 |
|---|
|
Hiragana :むりょう
Âm Hán :Vô Liệu
Nghĩa :Miễn phí
|
Câu: 1
彼は _ 心の持ち主なので、女性に人気がある。
?
Câu: 2
この答えは本当に(___)でしょうか。?
Câu: 3
外国語を学習するとき(__)句を覚えるのが大変だ?
Câu: 4
自分が実際に見たり、聞いたり、したりすること。?
Câu: 5
ちから?
Câu: 6
けいかく?
Câu: 7
あの ちゃいろの ようふくを きた人が、こんど こうちょうに なる方らしいですよ。ちゃいろ?
Câu: 8
いみ?
Câu: 9
このしごとはなかむらさんにおねがいしようとおもいます。?
Câu: 10
しなもの?
Câu: 11
お金.品物などを渡すこと。?
Câu: 12
捕らえ?
Câu: 13
彼は子供達のために楽しい物語を書く _ だ。?
Câu: 14
このボタンを押すと、機械が動いてベルトコンベアが回り、荷物が出てくるわけです。 ( )
?
Câu: 15
むすこ?
Câu: 16
じぶん の ちからが たりなくて、しけんに おちたんだと おもいます。
じぶん?
Câu: 17
彼は近い _ 独立して自分の会社を持ちたいと思っている。?
Câu: 18
デパートのてんいんはあさからゆうがたまで _ すわれないのでたいへんです。?
Câu: 19
わたしは _ あさ7じにおきます。?
Câu: 20
はこをあけました。 _ なかからめずらしいくだものがでてきました。?