Từ Vựng
Bài Tập
0 / 0
| 要ります |
|---|
|
Hiragana :いります (I) (ビザが~)
Âm Hán :Yêu, Yếu
Nghĩa :Cần [thị thực (visa)]
|
| 調べます |
|---|
|
Hiragana :しらべます (II)
Âm Hán :điều, điệu
Nghĩa :Tìm hiểu, điều tra, xem
|
| 直します |
|---|
|
Hiragana :なおします (I)
Âm Hán :Trực
Nghĩa :Sửa, chữa
|
| 修理します |
|---|
|
Hiragana :しゅうりします (III)
Âm Hán :Tu Lí
Nghĩa :Sửa chữa, tu sửa
|
| 電話します |
|---|
|
Hiragana :でんわします (III)
Âm Hán :điện Thoại
Nghĩa :Gọi điện thoại
|
| 僕 |
|---|
|
Hiragana :ぼく
Âm Hán :Bộc
Nghĩa :Tớ (cách xưng thân mật của nam giới, cùng nghĩa với [わたし])
|
| 君 |
|---|
|
Hiragana :きみ
Âm Hán :Quân
Nghĩa :Cậu, bạn (cách gọi thân mật dùng cho nam giới, cùng nghĩa với 「あなた」)
|
| <君 |
|---|
|
Hiragana :~くん
Âm Hán :Quân
Nghĩa :Anh~, cậu~ (cách gọi thân mật dùng cho nam giới, cùng nghĩa với 「~さん」)
|
| うん |
|---|
|
Nghĩa :ừ (cách nói thân mật của 「はい」)
|
| ううん |
|---|
|
Nghĩa :Không (cách nói thân mật của 「いいえ」)
|
| サラリーマン |
|---|
|
Nghĩa :Người làm việc cho các công ty
|
| 言葉 |
|---|
|
Hiragana :ことば
Âm Hán :Ngôn Diệp
Nghĩa :Từ, tiếng
|
| 物価 |
|---|
|
Hiragana :ぶっか
Âm Hán :Vật Giá
Nghĩa :Giá cả, mức giá, vật giá
|
| 着物 |
|---|
|
Hiragana :きもの
Âm Hán :Trước Vật
Nghĩa :Kimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)
|
| ビザ |
|---|
|
Nghĩa :Thị thực, Visa
|
| 初め |
|---|
|
Hiragana :はじめ
Âm Hán :Sơ
Nghĩa :Ban đầu, đầu tiên
|
| 終わり |
|---|
|
Hiragana :おわり
Âm Hán :Chung
Nghĩa :Kết thúc
|
| こっち |
|---|
|
Nghĩa :Phía này, chỗ này (cách nói thân mật của 「こちら」)
|
| そっち |
|---|
|
Nghĩa :Phía đó, chỗ đó (cách nói thân mật của 「そちら」)
|
| あっち |
|---|
|
Nghĩa :Phía kia, chỗ kia (cách nói thân mật của 「あちら」)
|
| どっち |
|---|
|
Nghĩa :Cái nào, phía nào, đâu (cách nói thân mật của 「どちら」)
|
| この間 |
|---|
|
Hiragana :このあいだ
Âm Hán :Gian
Nghĩa :Vừa rồi, hôm nọ
|
| ~けど |
|---|
|
Nghĩa :~,nhưng (cách nói thân mật của 「が」)
|
| 国へ帰るの? |
|---|
|
Hiragana :くにへかえるの?
Âm Hán :Quốc Quy
Nghĩa :Anh/chị có về nước không?
|
| どうするの? |
|---|
|
Nghĩa :Anh/ chị tính sao? Anh/chị sẽ
làm gì?
|
| どうしようかな。 |
|---|
|
Nghĩa :Tính sao đây nhỉ?/để tôi xem.
|
| よかったら |
|---|
|
Nghĩa :Nếu anh/chị thích thì
|
| いろいろ「な」 |
|---|
|
Nghĩa :Nhiều thứ
|
Câu: 1
北海道ではぼくちくが盛んだ。
ぼくちく
?
Câu: 2
おとうと は なんども よく かんがえてから いけんを いう 人です。
おとうと?
Câu: 3
死ぬんだ?
Câu: 4
さっぱりして気持ちがいいようす?
Câu: 5
人にあったら挨拶ぐらいはするものだ。( )?
Câu: 6
きもの?
Câu: 7
_ ちゅうがくのときのともだちにあったら、すっかりきれいになっていた。?
Câu: 8
携帯電話の使用を控える。控える?
Câu: 9
試験が _ も、勉強をつづけるつもりです。
?
Câu: 10
_ はあちらですから、あちらから入ってください。
?
Câu: 11
駅は _ かもしれないね。
?
Câu: 12
確かにお客様のご注文を承りました。
承り?
Câu: 13
?
Câu: 14
?
Câu: 15
?
Câu: 16
?
Câu: 17
?
Câu: 18
?
Câu: 19
?
Câu: 20
?