Từ Vựng-Minna Bài 2

Từ Vựng

Bài Tập

0 / 0
   
1
これ
Nghĩa :Cái này, đây (vật ở gần người nói)
Bài Tập :  
2
それ
Nghĩa :Cái đó, đó (vật ở gần người nghe)
Bài Tập :  
3
あれ
Nghĩa :Cái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)
Bài Tập :  
4
この~
Nghĩa :~ này
Bài Tập :  
5
その~
Nghĩa :~ đó
Bài Tập :  
6
あの~
Nghĩa :~ kia
Bài Tập :  
7
Hiragana :ほん
Âm Hán :Bản
Nghĩa :Sách
Bài Tập :  
8
辞書
Hiragana :じしょ
Âm Hán :Từ Thư
Nghĩa :Từ điển
Bài Tập :  
9
雑誌
Hiragana :ざっし
Âm Hán :Tạp Chí
Nghĩa :Tạp chí
Bài Tập :  
10
新聞
Hiragana :しんぶん
Âm Hán :Tân Văn
Nghĩa :Báo
Bài Tập :  
11
ノート
Nghĩa :Vở
Bài Tập :  
12
手帳
Hiragana :てちょう
Âm Hán :Thủ Trướng
Nghĩa :Sổ tay
Bài Tập :  
13
名詞
Hiragana :めいし
Âm Hán :Danh Từ
Nghĩa :Danh thiếp
Bài Tập :  
14
カード
Nghĩa :Thẻ, cạc
Bài Tập :  
15
テレホンカード
Nghĩa :Thẻ điện thoại
Bài Tập :  
16
鉛筆
Hiragana :えんぴつ
Âm Hán :Duyên Bút
Nghĩa :Bút chì
Bài Tập :  
17
ボールペン
Nghĩa :Bút bi
Bài Tập :  
18
シャープペンシル
Nghĩa :Bút chì kim, bút chì bấm
Bài Tập :  
19
Hiragana :かぎ
Nghĩa :Chìa khóa
Bài Tập :  
20
時計
Hiragana :とけい
Âm Hán :Thời Kế
Nghĩa :đồng hồ
Bài Tập :  
21
Hiragana :かさ
Âm Hán :Tản
Nghĩa :ô, dù
Bài Tập :  
22
かばん
Nghĩa :Cặp sách, túi sách
Bài Tập :  
23
「カセット」テープ
Nghĩa :Băng [cát-xét]
Bài Tập :  
24
テープルコーダー
Nghĩa :Máy ghi âm
Bài Tập :  
25
テレビ
Nghĩa :Tivi
Bài Tập :  
26
ラジオ
Nghĩa :Radio
Bài Tập :  
27
カメラ
Nghĩa :Máy ảnh
Bài Tập :  
28
コンビューター
Nghĩa :Máy vi tính
Bài Tập :  
29
自動車
Hiragana :じどうしゃ
Âm Hán :Tự động Xa
Nghĩa :ô tô, xe hơi
Bài Tập :  
30
Hiragana :つくえ
Nghĩa :Cái bàn
Bài Tập :  
31
いす
Nghĩa :Ghế
Bài Tập :  
32
チョコレート
Nghĩa :Chocolate
Bài Tập :  
33
コーヒー
Nghĩa :Cà phê
Bài Tập :  
34
英語
Hiragana :えいご
Âm Hán :Anh Ngữ
Nghĩa :Tiếng Anh
Bài Tập :  
35
日本語
Hiragana :にほんご
Âm Hán :Nhật Bản Ngữ
Nghĩa :Tiếng Nhật
Bài Tập :  
36
~語
Hiragana :~ご
Âm Hán :Ngữ
Nghĩa :Tiếng~
Bài Tập :  
37
Hiragana :なん
Nghĩa :Cái gì
Bài Tập :  
38
そう
Nghĩa :Đúng vậy
Bài Tập :  
39
違います
Hiragana :ちがいます
Nghĩa :Nhầm rồi
Bài Tập :  
40
そうですか
Nghĩa :Thế à?
Bài Tập :  
41
ほんの気持ちです
Hiragana :ほんのきもちです
Âm Hán :Khí Trì
Nghĩa :Đây là chút quà nhỏ của tôi
Bài Tập :  
42
どうぞ
Nghĩa :Xin mời
Bài Tập :  
43
どうも
Nghĩa :Cảm ơn
Bài Tập :  
44
「どうも」ありがとう「ございます」
Nghĩa :Cảm ơn nhiều
Bài Tập :  
45
これからお世話になります
Hiragana :これからおせわになります
Âm Hán :Thế Thoại
Nghĩa :Từ này mong được anh/chị giúp đỡ
Bài Tập :  
46
こちらこそよおろしく
Nghĩa :Chính tôi mới mong được anh/chị giúp đỡ
Bài Tập :  
Câu: 1 これは _ です。?
        

Câu: 2 晴れて?
        

Câu: 3 それはわたしの _ です。?
        

Câu: 4 男の子?
        

Câu: 5 _ かばんはわたしのです。?
        

Câu: 6 じむしょは _ です。?
        

Câu: 7 にほんごの ことばをここのつおぼえました。 にほんご?
        

Câu: 8 しんぶん?
        

Câu: 9 まいあさ、たまごと _ をたべます。 ?
        

Câu: 10 すかーと?
        

Câu: 11 これは _ ですか。?
        

Câu: 12 これは _ ですか。?
        

Câu: 13 それはボールペンですか、 _ ですか。?
        

Câu: 14 とけい?
        

Câu: 15 この _ はいくらですか。?
        

Câu: 16 通知?
        

Câu: 17 わたしはいつも _ をききながらべんきょうします。 ?
        

Câu: 18 この _ はわたしのです。?
        

Câu: 19 これは _ のほんです。?
        

Câu: 20 りょかんの じてんしゃを かりて まちを けんぶつしに 出かけました。 じてんしゃ?
        


< Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"