Từ Vựng
Bài Tập
0 / 0
| これ |
|---|
|
Nghĩa :Cái này, đây (vật ở gần người nói)
|
| それ |
|---|
|
Nghĩa :Cái đó, đó (vật ở gần người nghe)
|
| あれ |
|---|
|
Nghĩa :Cái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)
|
| この~ |
|---|
|
Nghĩa :~ này
|
| その~ |
|---|
|
Nghĩa :~ đó
|
| あの~ |
|---|
|
Nghĩa :~ kia
|
| 本 |
|---|
|
Hiragana :ほん
Âm Hán :Bản
Nghĩa :Sách
|
| 辞書 |
|---|
|
Hiragana :じしょ
Âm Hán :Từ Thư
Nghĩa :Từ điển
|
| 雑誌 |
|---|
|
Hiragana :ざっし
Âm Hán :Tạp Chí
Nghĩa :Tạp chí
|
| 新聞 |
|---|
|
Hiragana :しんぶん
Âm Hán :Tân Văn
Nghĩa :Báo
|
| ノート |
|---|
|
Nghĩa :Vở
|
| 手帳 |
|---|
|
Hiragana :てちょう
Âm Hán :Thủ Trướng
Nghĩa :Sổ tay
|
| 名詞 |
|---|
|
Hiragana :めいし
Âm Hán :Danh Từ
Nghĩa :Danh thiếp
|
| カード |
|---|
|
Nghĩa :Thẻ, cạc
|
| テレホンカード |
|---|
|
Nghĩa :Thẻ điện thoại
|
| 鉛筆 |
|---|
|
Hiragana :えんぴつ
Âm Hán :Duyên Bút
Nghĩa :Bút chì
|
| ボールペン |
|---|
|
Nghĩa :Bút bi
|
| シャープペンシル |
|---|
|
Nghĩa :Bút chì kim, bút chì bấm
|
| 鍵 |
|---|
|
Hiragana :かぎ
Âm Hán :
Nghĩa :Chìa khóa
|
| 時計 |
|---|
|
Hiragana :とけい
Âm Hán :Thời Kế
Nghĩa :đồng hồ
|
| 傘 |
|---|
|
Hiragana :かさ
Âm Hán :Tản
Nghĩa :ô, dù
|
| かばん |
|---|
|
Nghĩa :Cặp sách, túi sách
|
| 「カセット」テープ |
|---|
|
Nghĩa :Băng [cát-xét]
|
| テープルコーダー |
|---|
|
Nghĩa :Máy ghi âm
|
| テレビ |
|---|
|
Nghĩa :Tivi
|
| ラジオ |
|---|
|
Nghĩa :Radio
|
| カメラ |
|---|
|
Nghĩa :Máy ảnh
|
| コンビューター |
|---|
|
Nghĩa :Máy vi tính
|
| 自動車 |
|---|
|
Hiragana :じどうしゃ
Âm Hán :Tự động Xa
Nghĩa :ô tô, xe hơi
|
| 机 |
|---|
|
Hiragana :つくえ
Âm Hán :Cơ
Nghĩa :Cái bàn
|
| いす |
|---|
|
Nghĩa :Ghế
|
| チョコレート |
|---|
|
Nghĩa :Chocolate
|
| コーヒー |
|---|
|
Nghĩa :Cà phê
|
| 英語 |
|---|
|
Hiragana :えいご
Âm Hán :Anh Ngữ
Nghĩa :Tiếng Anh
|
| 日本語 |
|---|
|
Hiragana :にほんご
Âm Hán :Nhật Bản Ngữ
Nghĩa :Tiếng Nhật
|
| ~語 |
|---|
|
Hiragana :~ご
Âm Hán :Ngữ
Nghĩa :Tiếng~
|
| 何 |
|---|
|
Hiragana :なん
Âm Hán :Hà
Nghĩa :Cái gì
|
| そう |
|---|
|
Nghĩa :Đúng vậy
|
| 違います |
|---|
|
Hiragana :ちがいます
Âm Hán :Vi
Nghĩa :Nhầm rồi
|
| そうですか |
|---|
|
Nghĩa :Thế à?
|
| ほんの気持ちです |
|---|
|
Hiragana :ほんのきもちです
Âm Hán :Khí Trì
Nghĩa :Đây là chút quà nhỏ của tôi
|
| どうぞ |
|---|
|
Nghĩa :Xin mời
|
| どうも |
|---|
|
Nghĩa :Cảm ơn
|
| 「どうも」ありがとう「ございます」 |
|---|
|
Nghĩa :Cảm ơn nhiều
|
| これからお世話になります |
|---|
|
Hiragana :これからおせわになります
Âm Hán :Thế Thoại
Nghĩa :Từ này mong được anh/chị giúp đỡ
|
| こちらこそよおろしく |
|---|
|
Nghĩa :Chính tôi mới mong được anh/chị giúp đỡ
|
Câu: 1
これは _ です。?
Câu: 2
晴れて?
Câu: 3
それはわたしの _ です。?
Câu: 4
男の子?
Câu: 5
_ かばんはわたしのです。?
Câu: 6
じむしょは _ です。?
Câu: 7
にほんごの ことばをここのつおぼえました。
にほんご?
Câu: 8
しんぶん?
Câu: 9
まいあさ、たまごと _ をたべます。
?
Câu: 10
すかーと?
Câu: 11
これは _ ですか。?
Câu: 12
これは _ ですか。?
Câu: 13
それはボールペンですか、 _ ですか。?
Câu: 14
とけい?
Câu: 15
この _ はいくらですか。?
Câu: 16
通知?
Câu: 17
わたしはいつも _ をききながらべんきょうします。
?
Câu: 18
この _ はわたしのです。?
Câu: 19
これは _ のほんです。?
Câu: 20
りょかんの じてんしゃを かりて まちを けんぶつしに 出かけました。
じてんしゃ?