| 1円Viên |
|---|
|
Hán Việt :Viên
Onyomi :エン / マロヤ
Kunyomi :まる.い / まる / まど / まど.か
Tiếng Việt :Viên mãn, tiền Yên
Ví Dụ :円滑 = VIÊN-HOẠT : trôi chảy
|
| 2雨Vũ |
|---|
|
Hán Việt :Vũ
Onyomi :ウ
Kunyomi :あめ / あま- / -さめ
Tiếng Việt :Mưa
Ví Dụ :雨 = VŨ : trận mưa
|
| 3車Xa |
|---|
|
Hán Việt :Xa
Onyomi :シャ / クル
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Xe cộ, xa lộ
Ví Dụ :車輪 = XA-LUÂN : nỗ lực cố gắng
|
| 4出Xuất |
|---|
|
Hán Việt :Xuất
Onyomi :シュツ / スイ / イダ
Kunyomi :で.る / -で / だ.す / -だ.す / い.でる
Tiếng Việt :Xuất hiện, xuất phát
Ví Dụ :取り出す = THỦ-XUẤT : rút ra
|
| 5川Xuyên |
|---|
|
Hán Việt :Xuyên
Onyomi :セン / カ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Sông
Ví Dụ :川 = XUYÊN : con sông
|
| 6大Đại |
|---|
|
Hán Việt :Đại
Onyomi :ダイ / タイ / -オオイ
Kunyomi :おお- / おお.きい
Tiếng Việt :To lớn, đại dương, đại lục
Ví Dụ :総理大臣 = TỔNG-LÍ- ĐẠI, THÁI-THẦN : thủ tướng
|
| 7電Điện |
|---|
|
Hán Việt :Điện
Onyomi :デン
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Phát điện, điện lực
Ví Dụ :電柱 = ĐIỆN-TRỤ : cột điện
|
| 8読Đọc |
|---|
|
Hán Việt :Đọc
Onyomi :ドク / トク / トウ / -ヨ
Kunyomi :よ.む
Tiếng Việt :Độc giả, độc thư
Ví Dụ :読む = ĐỌC : đọc
|
| 9東Đông |
|---|
|
Hán Việt :Đông
Onyomi :トウ / ヒガ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Phía đông
Ví Dụ :東 = ĐÔNG : Hướng Đông
|