| 1水Thủy |
|---|
|
Hán Việt :Thủy
Onyomi :スイ
Kunyomi :みず / みず
Tiếng Việt :Thủy điện
Ví Dụ :淡水 = ĐẠM-THỦY : nước ngọt
|
| 2先Tiên |
|---|
|
Hán Việt :Tiên
Onyomi :セン / マ
Kunyomi :さき
Tiếng Việt :Tiên sinh, tiên tiến
Ví Dụ :先祖 = TIÊN-TỔ : gia tiên
|
| 3前Tiền |
|---|
|
Hán Việt :Tiền
Onyomi :ゼン / -マ
Kunyomi :まえ
Tiếng Việt :Trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền
Ví Dụ :以前 = DĨ-TIỀN : trước kia
|
| 4小Tiểu |
|---|
|
Hán Việt :Tiểu
Onyomi :ショウ
Kunyomi :ちい.さい / こ- / お- / さ
Tiếng Việt :Nhỏ, ít
Ví Dụ :小指 = TIỂU-CHỈ : ngón tay út
|
| 5中Trung |
|---|
|
Hán Việt :Trung
Onyomi :チュウ / アタ
Kunyomi :なか / うち
Tiếng Việt :Trung tâm, trung gian, trung ương
Ví Dụ :中世 = TRUNG-THẾ : thời Trung cổ
|
| 6長Trường |
|---|
|
Hán Việt :Trường
Onyomi :チョウ / オ
Kunyomi :なが.い
Tiếng Việt :Trường giang, sở trường; hiệu trưởng
Ví Dụ :長短 = TRƯỜNG-ĐOẢN : đoản trường
|
| 7四Tứ |
|---|
|
Hán Việt :Tứ
Onyomi :シ / ヨ
Kunyomi :よ / よ.つ / よっ.つ
Tiếng Việt :4
Ví Dụ :四角い = TỨ-GIÁC : tứ giác
|
| 8子Tử |
|---|
|
Hán Việt :Tử
Onyomi :シ / ス / ツ
Kunyomi :こ / -こ
Tiếng Việt :Tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử
Ví Dụ :子孫 = TỬ-TÔN : con cháu
|
| 9聞Văn |
|---|
|
Hán Việt :Văn
Onyomi :ブン / モン
Kunyomi :き.く / き.こえる
Tiếng Việt :Nghe, tân văn (báo)
Ví Dụ :聞く = VĂN : nghe
|
| 10万Vạn |
|---|
|
Hán Việt :Vạn
Onyomi :マン / バン / ヨロ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Vạn, nhiều, vạn vật
Ví Dụ :万 = VẠN : vạn
|