Hán Tự Bài 4
1午Ngọ
Hán Việt :Ngọ
Onyomi :ゴ
Kunyomi :うま
Tiếng Việt :Chính ngọ
Ví Dụ :午後 = NGỌ-HẬU : vào buổi chiều
Cách Viết :
Bài Tập :      
2外Ngoại
Hán Việt :Ngoại
Onyomi :ガイ / ゲ
Kunyomi :そと / ほか / はず.す / はず.れる / と
Tiếng Việt :Ngoài, ngoại thành, ngoại đạo
Ví Dụ :案外 = ÁN-NGOẠI : bất ngờ
Cách Viết :
Bài Tập :      
3五Ngũ
Hán Việt :Ngũ
Onyomi :ゴ / イツ
Kunyomi :いつ
Tiếng Việt :5
Ví Dụ :五つ = NGŨ : năm cái
Cách Viết :
Bài Tập :      
4語Ngữ
Hán Việt :Ngữ
Onyomi :ゴ
Kunyomi :かた.る / かた.らう
Tiếng Việt :Ngôn ngữ, từ ngữ
Ví Dụ :敬語 = KÍNH-NGỮ : kính ngữ
Cách Viết :
Bài Tập :      
5月Nguyệt
Hán Việt :Nguyệt
Onyomi :ゲツ / ガツ / ツ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực
Ví Dụ :月末 = NGUYỆT-MẠT : cuối tháng
Cách Viết :
Bài Tập :      
6人Nhân
Hán Việt :Nhân
Onyomi :ジン / ニン / -
Kunyomi :ひと / -り
Tiếng Việt :Nhân vật
Ví Dụ :人文科学 = NHÂN-VĂN-KHOA-HỌC : khoa học nhân văn
Cách Viết :
Bài Tập :      
7入Nhập
Hán Việt :Nhập
Onyomi :ニュウ / ジュ / ハイ
Kunyomi :い.る / -い.る / -い.り / い.れる / -い.れ
Tiếng Việt :Nhập cảnh, nhập môn, nhập viện
Ví Dụ :手入れ = THỦ-NHẬP : sự thu thập
Cách Viết :
Bài Tập :      
8一Nhất
Hán Việt :Nhất
Onyomi :イチ / イツ / ヒト
Kunyomi :ひと-
Tiếng Việt :Một, đồng nhất, nhất định
Ví Dụ :一斉 = NHẤT-TỀ : cùng một lúc
Cách Viết :
Bài Tập :      
9日Nhật
Hán Việt :Nhật
Onyomi :ニチ / ジツ / -
Kunyomi :ひ / -び
Tiếng Việt :Mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo
Ví Dụ :日の出 = NHẬT-XUẤT : mặt trời mọc
Cách Viết :
Bài Tập :      
10二Nhị
Hán Việt :Nhị
Onyomi :ニ / ジ / フタタ
Kunyomi :ふた / ふた.つ
Tiếng Việt :2
Ví Dụ :二十日 = NHỊ-THẬP-NHẬT : ngày hai mươi
Cách Viết :
Bài Tập :      
<Bài 3   ●●   Bài 5 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"