| 1午Ngọ |
|---|
|
Hán Việt :Ngọ
Onyomi :ゴ
Kunyomi :うま
Tiếng Việt :Chính ngọ
Ví Dụ :午後 = NGỌ-HẬU : vào buổi chiều
|
| 2外Ngoại |
|---|
|
Hán Việt :Ngoại
Onyomi :ガイ / ゲ
Kunyomi :そと / ほか / はず.す / はず.れる / と
Tiếng Việt :Ngoài, ngoại thành, ngoại đạo
Ví Dụ :案外 = ÁN-NGOẠI : bất ngờ
|
| 3五Ngũ |
|---|
|
Hán Việt :Ngũ
Onyomi :ゴ / イツ
Kunyomi :いつ
Tiếng Việt :5
Ví Dụ :五つ = NGŨ : năm cái
|
| 4語Ngữ |
|---|
|
Hán Việt :Ngữ
Onyomi :ゴ
Kunyomi :かた.る / かた.らう
Tiếng Việt :Ngôn ngữ, từ ngữ
Ví Dụ :敬語 = KÍNH-NGỮ : kính ngữ
|
| 5月Nguyệt |
|---|
|
Hán Việt :Nguyệt
Onyomi :ゲツ / ガツ / ツ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực
Ví Dụ :月末 = NGUYỆT-MẠT : cuối tháng
|
| 6人Nhân |
|---|
|
Hán Việt :Nhân
Onyomi :ジン / ニン / -
Kunyomi :ひと / -り
Tiếng Việt :Nhân vật
Ví Dụ :人文科学 = NHÂN-VĂN-KHOA-HỌC : khoa học nhân văn
|
| 7入Nhập |
|---|
|
Hán Việt :Nhập
Onyomi :ニュウ / ジュ / ハイ
Kunyomi :い.る / -い.る / -い.り / い.れる / -い.れ
Tiếng Việt :Nhập cảnh, nhập môn, nhập viện
Ví Dụ :手入れ = THỦ-NHẬP : sự thu thập
|
| 8一Nhất |
|---|
|
Hán Việt :Nhất
Onyomi :イチ / イツ / ヒト
Kunyomi :ひと-
Tiếng Việt :Một, đồng nhất, nhất định
Ví Dụ :一斉 = NHẤT-TỀ : cùng một lúc
|
| 9日Nhật |
|---|
|
Hán Việt :Nhật
Onyomi :ニチ / ジツ / -
Kunyomi :ひ / -び
Tiếng Việt :Mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo
Ví Dụ :日の出 = NHẬT-XUẤT : mặt trời mọc
|
| 10二Nhị |
|---|
|
Hán Việt :Nhị
Onyomi :ニ / ジ / フタタ
Kunyomi :ふた / ふた.つ
Tiếng Việt :2
Ví Dụ :二十日 = NHỊ-THẬP-NHẬT : ngày hai mươi
|