| 1何Hà |
|---|
|
Hán Việt :Hà
Onyomi :カ
Kunyomi :なに / なん / なに- / なん
Tiếng Việt :Cái gì, hà cớ
Ví Dụ :何時か = HÀ-THỜI
|
| 2下Hạ |
|---|
|
Hán Việt :Hạ
Onyomi :カ / ゲ / オリ
Kunyomi :した / しも / もと / さ.げる / さ.がる / くだ.る / くだ.り / くだ.す / -くだ.す / くだ.さる / お.ろす
Tiếng Việt :Dưới, hạ đẳng
Ví Dụ :下書き = HẠ-THƯ : bản nháp
|
| 3行Hành |
|---|
|
Hán Việt :Hành
Onyomi :コウ / ギョウ / アン / オコナ
Kunyomi :い.く / ゆ.く / -ゆ.き / -ゆき / -い.き / -いき / おこな.う
Tiếng Việt :Thực hành, lữ hành; ngân hàng
Ví Dụ :流行る = LƯU-HÀNH : lưu hành
|
| 4後Hậu |
|---|
|
Hán Việt :Hậu
Onyomi :ゴ / コウ / オクレ
Kunyomi :のち / うし.ろ / うしろ / あと
Tiếng Việt :Sau, hậu quả, hậu sự
Ví Dụ :後輩 = HẬU-BỐI : người có bậc thấp hơn
|
| 5火Hỏa |
|---|
|
Hán Việt :Hỏa
Onyomi :カ
Kunyomi :ひ / -び / ほ-
Tiếng Việt :Lửa
Ví Dụ :火星 = HỎA-TINH : sao hỏa
|
| 6学Học |
|---|
|
Hán Việt :Học
Onyomi :ガク / マナ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Học sinh, học thuyết
Ví Dụ :小学生 = TIỂU-HỌC-SANH, SINH : học sinh tiểu học
|
| 7休Hưu |
|---|
|
Hán Việt :Hưu
Onyomi :キュウ
Kunyomi :やす.む / やす.まる / やす.める
Tiếng Việt :Hưu trí, hưu nhàn
Ví Dụ :休講 = HƯU-GIẢNG : sự ngừng lên lớp
|
| 8右Hữu |
|---|
|
Hán Việt :Hữu
Onyomi :ウ / ユウ / ミ
Kunyomi :みぎ
Tiếng Việt :Bên phải, hữu ngạn, cánh hữu
Ví Dụ :右 = HỮU : hữu
|
| 9友Hữu |
|---|
|
Hán Việt :Hữu
Onyomi :ユウ / ト
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Bạn hữu, hữu hảo
Ví Dụ :友達 = HỮU-ĐẠT : người bạn
|
| 10気Khí |
|---|
|
Hán Việt :Khí
Onyomi :キ / ケ
Kunyomi :いき
Tiếng Việt :Không khí, khí chất, khí khái, khí phách
Ví Dụ :生意気 = SANH, SINH-Ý-KHÍ : kiêu căng
|