| 1道Đạo |
|---|
|
Hán Việt :Đạo
Onyomi :ドウ / トウ / ミ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Đạo lộ, đạo đức, đạo lí
Ví Dụ :片道 = PHIẾN-ĐẠO : một chiều
|
| 2答Đáp |
|---|
|
Hán Việt :Đáp
Onyomi :トウ / コタ
Kunyomi :こた.える
Tiếng Việt :Trả lời, vấn đáp, đáp ứng
Ví Dụ :答える = ĐÁP : trả lời
|
| 3題Đề |
|---|
|
Hán Việt :Đề
Onyomi :ダイ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Đề tài, đề mục, chủ đề
Ví Dụ :宿題 = TÚC-ĐỀ : bài tập về nhà
|
| 4弟Đệ |
|---|
|
Hán Việt :Đệ
Onyomi :テイ / ダイ / デ / オトウ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Đệ tử
Ví Dụ :弟 = ĐỆ : em
|
| 5地Địa |
|---|
|
Hán Việt :Địa
Onyomi :チ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Thổ địa, địa đạo
Ví Dụ :番地 = PHIÊN-ĐỊA : số nhà
|
| 6店Điếm |
|---|
|
Hán Việt :Điếm
Onyomi :テン
Kunyomi :みせ / たな
Tiếng Việt :Cửa hàng, tửu điếm
Ví Dụ :支店 = CHI-ĐIẾM : công ty chi nhánh
|
| 7田Điền |
|---|
|
Hán Việt :Điền
Onyomi :デン
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Điền viên, tá điền
Ví Dụ :田舎 = ĐIỀN-XÁ : thôn quê
|
| 8鳥Điểu |
|---|
|
Hán Việt :Điểu
Onyomi :チョウ
Kunyomi :とり
Tiếng Việt :Chim chóc
Ví Dụ :鳥 = ĐIỂU : điểu
|
| 9町Đinh |
|---|
|
Hán Việt :Đinh
Onyomi :チョウ
Kunyomi :まち
Tiếng Việt :Khu phố
Ví Dụ :町 = ĐINH : thị trấn
|
| 10図Đồ |
|---|
|
Hán Việt :Đồ
Onyomi :ズ / ト / ハカ
Kunyomi :え
Tiếng Việt :Bản đồ, đồ án, địa đồ
Ví Dụ :図書館 = ĐỒ-THƯ-QUÁN : thư viện
|