Hán Tự Bài 14
1自Tự
Hán Việt :Tự
Onyomi :ジ / シ / オノズ
Kunyomi :みずか.ら / おの.ずから
Tiếng Việt :Tự do, tự kỉ, tự thân
Ví Dụ :各自 = CÁC-TỰ : mỗi
Cách Viết :
Bài Tập :      
2字Tự
Hán Việt :Tự
Onyomi :ジ
Kunyomi :あざ / あざな / -な
Tiếng Việt :Chữ, văn tự
Ví Dụ :英字 = ANH-TỰ
Cách Viết :
Bài Tập :      
3足Túc
Hán Việt :Túc
Onyomi :ソク / タ
Kunyomi :あし / た.りる / た.る
Tiếng Việt :Chân, bổ túc, sung túc
Ví Dụ :駆け足 = KHU-TÚC : sự chạy nhanh
Cách Viết :
Bài Tập :      
4姉TỶ, TỈ
Hán Việt :TỶ, TỈ
Onyomi :シ
Kunyomi :あね:chị gái
Tiếng Việt :
Ví Dụ :
Cách Viết :
Bài Tập :      
5文Văn
Hán Việt :Văn
Onyomi :ブン / モン / ア
Kunyomi :ふみ
Tiếng Việt :Văn chương, văn học
Ví Dụ :文献 = VĂN-HIẾN : văn kiện
Cách Viết :
Bài Tập :      
6問Vấn
Hán Việt :Vấn
Onyomi :モン / ト
Kunyomi :と.う / と.い
Tiếng Việt :Vấn đáp, chất vấn, vấn đề
Ví Dụ :問題 = VẤN-ĐỀ : vấn đề
Cách Viết :
Bài Tập :      
7運Vận
Hán Việt :Vận
Onyomi :ウン
Kunyomi :はこ.ぶ
Tiếng Việt :Vận chuyển, vận mệnh
Ví Dụ :運輸 = VẬN-THÂU : sự vận tải
Cách Viết :
Bài Tập :      
8物Vật
Hán Việt :Vật
Onyomi :ブツ / モツ
Kunyomi :もの / もの-
Tiếng Việt :Động vật
Ví Dụ :実物 = THỰC-VẬT : thực chất
Cách Viết :
Bài Tập :      
9味Vị
Hán Việt :Vị
Onyomi :ミ
Kunyomi :あじ / あじ.わう
Tiếng Việt :Vị giác, mùi vị
Ví Dụ :味わい = VỊ
Cách Viết :
Bài Tập :      
10員Viên
Hán Việt :Viên
Onyomi :イ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Thành viên, nhân viên
Ví Dụ :教員 = GIÁO-VIÊN : giáo viên
Cách Viết :
Bài Tập :      
<Bài 13   ●●   Bài 15 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"