| 1自Tự |
|---|
|
Hán Việt :Tự
Onyomi :ジ / シ / オノズ
Kunyomi :みずか.ら / おの.ずから
Tiếng Việt :Tự do, tự kỉ, tự thân
Ví Dụ :各自 = CÁC-TỰ : mỗi
|
| 2字Tự |
|---|
|
Hán Việt :Tự
Onyomi :ジ
Kunyomi :あざ / あざな / -な
Tiếng Việt :Chữ, văn tự
Ví Dụ :英字 = ANH-TỰ
|
| 3足Túc |
|---|
|
Hán Việt :Túc
Onyomi :ソク / タ
Kunyomi :あし / た.りる / た.る
Tiếng Việt :Chân, bổ túc, sung túc
Ví Dụ :駆け足 = KHU-TÚC : sự chạy nhanh
|
| 4姉TỶ, TỈ |
|---|
|
Hán Việt :TỶ, TỈ
Onyomi :シ
Kunyomi :あね:chị gái
Ví Dụ :
|
| 5文Văn |
|---|
|
Hán Việt :Văn
Onyomi :ブン / モン / ア
Kunyomi :ふみ
Tiếng Việt :Văn chương, văn học
Ví Dụ :文献 = VĂN-HIẾN : văn kiện
|
| 6問Vấn |
|---|
|
Hán Việt :Vấn
Onyomi :モン / ト
Kunyomi :と.う / と.い
Tiếng Việt :Vấn đáp, chất vấn, vấn đề
Ví Dụ :問題 = VẤN-ĐỀ : vấn đề
|
| 7運Vận |
|---|
|
Hán Việt :Vận
Onyomi :ウン
Kunyomi :はこ.ぶ
Tiếng Việt :Vận chuyển, vận mệnh
Ví Dụ :運輸 = VẬN-THÂU : sự vận tải
|
| 8物Vật |
|---|
|
Hán Việt :Vật
Onyomi :ブツ / モツ
Kunyomi :もの / もの-
Tiếng Việt :Động vật
Ví Dụ :実物 = THỰC-VẬT : thực chất
|
| 9味Vị |
|---|
|
Hán Việt :Vị
Onyomi :ミ
Kunyomi :あじ / あじ.わう
Tiếng Việt :Vị giác, mùi vị
Ví Dụ :味わい = VỊ
|
| 10員Viên |
|---|
|
Hán Việt :Viên
Onyomi :イ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Thành viên, nhân viên
Ví Dụ :教員 = GIÁO-VIÊN : giáo viên
|