| 1育Dục |
|---|
|
Hán Việt :Dục
Onyomi :イク / ハグク
Kunyomi :そだ.つ / そだ.ち / そだ.てる
Tiếng Việt :Giáo dục, dưỡng dục
Ví Dụ :教育 = GIÁO-DỤC : giáo dục
|
| 2欲Dục |
|---|
|
Hán Việt :Dục
Onyomi :ヨク
Kunyomi :ほっ.する / ほ.しい
Tiếng Việt :Dục vọng
Ví Dụ :欲しい = DỤC : muốn
|
| 3容Dung |
|---|
|
Hán Việt :Dung
Onyomi :ヨウ / イレ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Dung mạo, hình dung, nội dung, dung nhận
Ví Dụ :形容詞 = HÌNH-DUNG-TỪ : hình dung từ
|
| 4薬Dược |
|---|
|
Hán Việt :Dược
Onyomi :ヤク / クス
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Thuốc
Ví Dụ :薬指 = DƯỢC-CHỈ : ngón áp út
|
| 5陽Dương |
|---|
|
Hán Việt :Dương
Onyomi :ヨウ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Thái dương
Ví Dụ :陽射 = DƯƠNG-XẠ
|
| 6加Gia |
|---|
|
Hán Việt :Gia
Onyomi :カ
Kunyomi :くわ.える / くわ.わる
Tiếng Việt :Tăng gia, gia giảm
Ví Dụ :加味 = GIA-VỊ
|
| 7覚Giác |
|---|
|
Hán Việt :Giác
Onyomi :カク
Kunyomi :おぼ.える / さ.ます / さ.める / さと.る
Tiếng Việt :Cảm giác, giác ngộ
Ví Dụ :覚悟 = GIÁC-NGỘ : sự kiên quyết
|
| 8皆Giai |
|---|
|
Hán Việt :Giai
Onyomi :カイ / ミン
Kunyomi :みな
Tiếng Việt :Tất cả
Ví Dụ :皆さん = GIAI : các vị
|
| 9解Giải |
|---|
|
Hán Việt :Giải
Onyomi :カイ / ゲ / サト
Kunyomi :と.く / と.かす / と.ける / ほど.く / ほど.ける / わか.る
Tiếng Việt :Giải quyết, giải thể, giải thích
Ví Dụ :解散 = GIẢI-TÁN : sự giải tán
|
| 10交Giao |
|---|
|
Hán Việt :Giao
Onyomi :コウ / コモゴ
Kunyomi :まじ.わる / まじ.える / ま.じる / まじ.る / ま.ざる / ま.ぜる / -か.う / か.わす / かわ.す
Tiếng Việt :Giao hảo, giao hoán
Ví Dụ :交ぜる = GIAO : được trộn vào với nhau
|