| 1役Dịch |
|---|
|
Hán Việt :Dịch
Onyomi :ヤク / エ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Chức vụ, nô dịch
Ví Dụ :主役 = CHỦ-DỊCH : nhân vật chính
|
| 2易Dịch |
|---|
|
Hán Việt :Dịch
Onyomi :エキ / イ
Kunyomi :やさ.しい / やす.い
Tiếng Việt :Dễ, dịch chuyển
Ví Dụ :易しい = DỊCH : dễ tính
|
| 3演Diễn |
|---|
|
Hán Việt :Diễn
Onyomi :エン
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Diễn viên, biểu diễn, diễn giả
Ví Dụ :演出 = DIỄN-XUẤT : đạo diễn
|
| 4面Diện |
|---|
|
Hán Việt :Diện
Onyomi :メン / ベン / ツ
Kunyomi :おも / おもて
Tiếng Việt :Phản diện, chính diện
Ví Dụ :一面 = NHẤT-DIỆN : trang nhất (của tờ báo)
|
| 5葉Diệp |
|---|
|
Hán Việt :Diệp
Onyomi :ヨウ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Lá, lạc diệp, hồng diệp
Ví Dụ :葉書 = DIỆP-THƯ : bưu thiếp
|
| 6由Do |
|---|
|
Hán Việt :Do
Onyomi :ユ / ユウ / ユイ
Kunyomi :よし / よ.る
Tiếng Việt :Tự do, lí do
Ví Dụ :自由 = TỰ-DO : sự tự do
|
| 7遊Du |
|---|
|
Hán Việt :Du
Onyomi :ユウ / ユ / アソバ
Kunyomi :あそ.ぶ
Tiếng Việt :Du hí, du lịch
Ví Dụ :遊ぶ = DU : vui đùa
|
| 8余Dư |
|---|
|
Hán Việt :Dư
Onyomi :ヨ / アマ
Kunyomi :あま.る / あま.り
Tiếng Việt :Thặng dư, dư dật
Ví Dụ :余り = DƯ : phần còn lại
|
| 9予Dữ |
|---|
|
Hán Việt :Dữ
Onyomi :ヨ / シャ
Kunyomi :あらかじ.め
Tiếng Việt :Dự đoán, dự báo
Ví Dụ :天気予報 = THIÊN-KHÍ-DỮ-BÁO : dự báo thời tiết
|
| 10与Dữ |
|---|
|
Hán Việt :Dữ
Onyomi :ヨ / トモ
Kunyomi :あた.える / あずか.る / くみ.する
Tiếng Việt :Cấp dữ, tham dự
Ví Dụ :与える = DỮ : xả
|