| 1途Đồ |
|---|
|
Hán Việt :Đồ
Onyomi :ー
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Tiền đồ
Ví Dụ :途中 = ĐỒ-TRUNG : nửa đường
|
| 2徒Đồ |
|---|
|
Hán Việt :Đồ
Onyomi :ト / ア
Kunyomi :いたずら
Tiếng Việt :Môn đồ, đồ đệ
Ví Dụ :生徒 = SANH, SINH-ĐỒ : học trò
|
| 3渡Độ |
|---|
|
Hán Việt :Độ
Onyomi :ト / ワタ
Kunyomi :わた.る / -わた.る
Tiếng Việt :Đi qua, truyền tay
Ví Dụ :渡す = ĐỘ : trao
|
| 4断Đoạn |
|---|
|
Hán Việt :Đoạn
Onyomi :ダン
Kunyomi :た.つ / ことわ.る / さだ.める
Tiếng Việt :Phán đoán, đoạn tuyệt
Ví Dụ :横断 = HOÀNH-ĐOẠN : sự băng qua
|
| 5段Đoạn |
|---|
|
Hán Việt :Đoạn
Onyomi :ダン / タン
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Giai đoạn
Ví Dụ :階段 = GIAI-ĐOẠN : thang lầu
|
| 6対Đối |
|---|
|
Hán Việt :Đối
Onyomi :タイ / ツイ / ムカ
Kunyomi :あいて / こた.える / そろ.い / つれあ.い / なら.ぶ
Tiếng Việt :Đối diện, phản đối, đối với
Ví Dụ :相対 = TƯƠNG-ĐỐI : tương đối
|
| 7単Đơn |
|---|
|
Hán Việt :Đơn
Onyomi :タン
Kunyomi :ひとえ
Tiếng Việt :Cô đơn, đơn độc, đơn chiếc
Ví Dụ :簡単 = GIẢN-ĐƠN : đơn giản
|
| 8働Động |
|---|
|
Hán Việt :Động
Onyomi :ドウ / リュク / リキ / ロク / リョク
Kunyomi :はたら.く
Tiếng Việt :Lao động
Ví Dụ :働く = ĐỘNG : làm lụng
|
| 9突Đột |
|---|
|
Hán Việt :Đột
Onyomi :トツ / カ
Kunyomi :つ.く
Tiếng Việt :Đột phá, đột nhiên
Ví Dụ :衝突 = XUNG-ĐỘT : sự xung khắc
|
| 10当Đương |
|---|
|
Hán Việt :Đương
Onyomi :トウ / マサニベ
Kunyomi :あ.たる / あ.たり / あ.てる / あ.て / まさ.に
Tiếng Việt :Chính đáng; đương thời, tương đương
Ví Dụ :突き当たり = ĐỘT-ĐƯƠNG : cuối (phố)
|