| 1伝Truyền |
|---|
|
Hán Việt :Truyền
Onyomi :デン / テン / ツ
Kunyomi :つた.わる / つた.える / つた.う / つだ.う / -づた.い
Tiếng Việt :Truyền đạt, truyền động; tự truyện
Ví Dụ :お手伝いさん = -THỦ-TRUYỀN : người giúp việc
|
| 2資Tư |
|---|
|
Hán Việt :Tư
Onyomi :ー
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Tư bản, đầu tư, tư cách
Ví Dụ :資源 = TƯ-NGUYÊN : tài nguyên
|
| 3辞Từ |
|---|
|
Hán Việt :Từ
Onyomi :ジ
Kunyomi :や.める / いな.む
Tiếng Việt :Từ vựng, từ chức
Ví Dụ :辞書 = TỪ-THƯ : tự điển
|
| 4似Tự |
|---|
|
Hán Việt :Tự
Onyomi :ジ / ヒ
Kunyomi :に.る
Tiếng Việt :Tương tự
Ví Dụ :真似る = CHÂN-TỰ : bắt chước
|
| 5緒Tự |
|---|
|
Hán Việt :Tự
Onyomi :ショ / チョ / イトグ
Kunyomi :お
Tiếng Việt :Tình tự
Ví Dụ :一緒 = NHẤT-TỰ : cùng nhau
|
| 6続Tục |
|---|
|
Hán Việt :Tục
Onyomi :ゾク / ショク / コウ / キョウ / ツグナ
Kunyomi :つづ.く / つづ.ける
Tiếng Việt :Tiếp tục
Ví Dụ :続く = TỤC : lai rai
|
| 7宿Túc |
|---|
|
Hán Việt :Túc
Onyomi :シュク / ヤド
Kunyomi :やど / やど.る
Tiếng Việt :Tá túc, kí túc xá
Ví Dụ :宿題 = TÚC-ĐỀ : bài tập về nhà
|
| 8息Tức |
|---|
|
Hán Việt :Tức
Onyomi :ソク
Kunyomi :いき
Tiếng Việt :Con trai, tử tức
Ví Dụ :息子 = TỨC-TỬ : con trai
|
| 9歳Tuế |
|---|
|
Hán Việt :Tuế
Onyomi :サイ / セイ
Kunyomi :とし / とせ / よわい
Tiếng Việt :Tuổi, năm, tuế nguyệt
Ví Dụ :二十歳 = NHỊ-THẬP-TUẾ : hai mươi tuổi
|
| 10相Tương |
|---|
|
Hán Việt :Tương
Onyomi :ソウ / ショウ
Kunyomi :あい
Tiếng Việt :Tương hỗ, tương tự, tương đương; thủ tướng
Ví Dụ :相対 = TƯƠNG-ĐỐI : tương đối
|