Hán Tự Bài 30
1争Tranh
Hán Việt :Tranh
Onyomi :ソウ
Kunyomi :あらそ.う / いか.でか
Tiếng Việt :Đấu tranh, chiến tranh, tranh luận, cạnh tranh
Ví Dụ :競争 = CẠNH-TRANH : tranh đua
Cách Viết :
Bài Tập :      
2置Trí
Hán Việt :Trí
Onyomi :チ / -オ
Kunyomi :お.く
Tiếng Việt :Bố trí, bài trí, vị trí
Ví Dụ :置く = TRÍ : đặt
Cách Viết :
Bài Tập :      
3遅Trì
Hán Việt :Trì
Onyomi :チ / オソ
Kunyomi :おく.れる / おく.らす
Tiếng Việt :Muộn
Ví Dụ :遅い = TRÌ : muộn màng
Cách Viết :
Bài Tập :      
4治Trị
Hán Việt :Trị
Onyomi :ジ / チ / ナオ
Kunyomi :おさ.める / おさ.まる / なお.る
Tiếng Việt :Cai trị, trị an, trị bệnh
Ví Dụ :治る = TRỊ : trị
Cách Viết :
Bài Tập :      
5値Trị
Hán Việt :Trị
Onyomi :チ / アタ
Kunyomi :ね
Tiếng Việt :Giá trị
Ví Dụ :価値 = GIÁ-TRỊ : giá trị
Cách Viết :
Bài Tập :      
6程Trình
Hán Việt :Trình
Onyomi :テイ / -ホ
Kunyomi :ほど
Tiếng Việt :Trình độ, lộ trình, công trình
Ví Dụ :過程 = QUÁ-TRÌNH : quá trình
Cách Viết :
Bài Tập :      
7助Trợ
Hán Việt :Trợ
Onyomi :ジョ
Kunyomi :たす.ける / たす.かる / す.ける / すけ
Tiếng Việt :Hộ trợ, trợ giúp, viện trợ, cứu trợ
Ví Dụ :援助 = VIỆN-TRỢ : yểm trợ
Cách Viết :
Bài Tập :      
8除Trừ
Hán Việt :Trừ
Onyomi :ジョ / ジ
Kunyomi :のぞ.く / -よ.け
Tiếng Việt :Trừ khử, trừ bỏ, loại trừ, phép chia
Ví Dụ :掃除 = TẢO-TRỪ : sự quét tước
Cách Viết :
Bài Tập :      
9直Trực
Hán Việt :Trực
Onyomi :チョク / ジキ / ジカ / ス
Kunyomi :ただ.ちに / なお.す / -なお.す / なお.る / なお.き
Tiếng Việt :Trực tiếp, chính trực
Ví Dụ :直流 = TRỰC-LƯU : dòng điện một chiều
Cách Viết :
Bài Tập :      
10追Truy
Hán Việt :Truy
Onyomi :ツイ / オ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Truy lùng, truy nã, truy cầu
Ví Dụ :追い付く = TRUY-PHÓ : đuổi kịp
Cách Viết :
Bài Tập :      
<Bài 29   ●●   Bài 31 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"