| 1争Tranh |
|---|
|
Hán Việt :Tranh
Onyomi :ソウ
Kunyomi :あらそ.う / いか.でか
Tiếng Việt :Đấu tranh, chiến tranh, tranh luận, cạnh tranh
Ví Dụ :競争 = CẠNH-TRANH : tranh đua
|
| 2置Trí |
|---|
|
Hán Việt :Trí
Onyomi :チ / -オ
Kunyomi :お.く
Tiếng Việt :Bố trí, bài trí, vị trí
Ví Dụ :置く = TRÍ : đặt
|
| 3遅Trì |
|---|
|
Hán Việt :Trì
Onyomi :チ / オソ
Kunyomi :おく.れる / おく.らす
Tiếng Việt :Muộn
Ví Dụ :遅い = TRÌ : muộn màng
|
| 4治Trị |
|---|
|
Hán Việt :Trị
Onyomi :ジ / チ / ナオ
Kunyomi :おさ.める / おさ.まる / なお.る
Tiếng Việt :Cai trị, trị an, trị bệnh
Ví Dụ :治る = TRỊ : trị
|
| 5値Trị |
|---|
|
Hán Việt :Trị
Onyomi :チ / アタ
Kunyomi :ね
Tiếng Việt :Giá trị
Ví Dụ :価値 = GIÁ-TRỊ : giá trị
|
| 6程Trình |
|---|
|
Hán Việt :Trình
Onyomi :テイ / -ホ
Kunyomi :ほど
Tiếng Việt :Trình độ, lộ trình, công trình
Ví Dụ :過程 = QUÁ-TRÌNH : quá trình
|
| 7助Trợ |
|---|
|
Hán Việt :Trợ
Onyomi :ジョ
Kunyomi :たす.ける / たす.かる / す.ける / すけ
Tiếng Việt :Hộ trợ, trợ giúp, viện trợ, cứu trợ
Ví Dụ :援助 = VIỆN-TRỢ : yểm trợ
|
| 8除Trừ |
|---|
|
Hán Việt :Trừ
Onyomi :ジョ / ジ
Kunyomi :のぞ.く / -よ.け
Tiếng Việt :Trừ khử, trừ bỏ, loại trừ, phép chia
Ví Dụ :掃除 = TẢO-TRỪ : sự quét tước
|
| 9直Trực |
|---|
|
Hán Việt :Trực
Onyomi :チョク / ジキ / ジカ / ス
Kunyomi :ただ.ちに / なお.す / -なお.す / なお.る / なお.き
Tiếng Việt :Trực tiếp, chính trực
Ví Dụ :直流 = TRỰC-LƯU : dòng điện một chiều
|
| 10追Truy |
|---|
|
Hán Việt :Truy
Onyomi :ツイ / オ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Truy lùng, truy nã, truy cầu
Ví Dụ :追い付く = TRUY-PHÓ : đuổi kịp
|