Hán Tự Bài 26
1取Thủ
Hán Việt :Thủ
Onyomi :シュ / -ド
Kunyomi :と.る / と.り / と.り- / とり
Tiếng Việt :Lấy, nhận
Ví Dụ :受取 = THỤ-THỦ : sự nhận lấy
Cách Viết :
Bài Tập :      
2守Thủ
Hán Việt :Thủ
Onyomi :シュ / ス / カ
Kunyomi :まも.る / まも.り / もり / -もり
Tiếng Việt :Cố thủ, bảo thủ
Ví Dụ :留守番 = LƯU-THỦ-PHIÊN : sự trông nom nhà cửa (khi chủ nhà đi vắng)
Cách Viết :
Bài Tập :      
3受Thụ
Hán Việt :Thụ
Onyomi :ジュ / ウカ
Kunyomi :う.ける / -う.け
Tiếng Việt :Nhận, tiếp thụ
Ví Dụ :受取 = THỤ-THỦ : sự nhận lấy
Cách Viết :
Bài Tập :      
4次Thứ
Hán Việt :Thứ
Onyomi :ジ / シ / ツ
Kunyomi :つ.ぐ
Tiếng Việt :Thứ nam, thứ nữ
Ví Dụ :次 = THỨ : lần sau
Cách Viết :
Bài Tập :      
5収Thu, thâu
Hán Việt :Thu, thâu
Onyomi :シュウ / オサマ
Kunyomi :おさ.める
Tiếng Việt :Thu nhập, thu nhận, thu hoạch
Ví Dụ :収穫 = THU, THÂU-HOẠCH : thu hoạch (vào mùa gặt)
Cách Viết :
Bài Tập :      
6乗Thừa
Hán Việt :Thừa
Onyomi :ジョウ / ショウ / ノセ
Kunyomi :の.る / -の.り
Tiếng Việt :Lên xe
Ví Dụ :乗り換える = THỪA-HOÁN : thay đổi suy nghĩ
Cách Viết :
Bài Tập :      
7術Thuật
Hán Việt :Thuật
Onyomi :ジュツ
Kunyomi :すべ
Tiếng Việt :Kĩ thuật, học thuật, nghệ thuật
Ví Dụ :技術 = KĨ-THUẬT : kỹ thuật
Cách Viết :
Bài Tập :      
8実Thực
Hán Việt :Thực
Onyomi :ジツ / シツ / ミチ
Kunyomi :み / みの.る / まこと / まことに / みの
Tiếng Việt :Sự thực, chân thực
Ví Dụ :実物 = THỰC-VẬT : thực chất
Cách Viết :
Bài Tập :      
9束Thúc
Hán Việt :Thúc
Onyomi :ソク
Kunyomi :たば / たば.ねる / つか / つか.ねる
Tiếng Việt :Bó (hoa)
Ví Dụ :約束 = ƯỚC-THÚC : qui ước
Cách Viết :
Bài Tập :      
10式Thức
Hán Việt :Thức
Onyomi :シ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Hình thức, phương thức, công thức
Ví Dụ :株式 = CHU-THỨC : cổ phần
Cách Viết :
Bài Tập :      
<Bài 25   ●●   Bài 27 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"