| 1他Tha |
|---|
|
Hán Việt :Tha
Onyomi :タ
Kunyomi :ほか
Tiếng Việt :Khác, tha hương, vị tha
Ví Dụ :他人 = THA-NHÂN : tha nhân
|
| 2石Thạch |
|---|
|
Hán Việt :Thạch
Onyomi :セキ / シャク / コク / イ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Đá, thạch anh, bảo thạch
Ví Dụ :石 = THẠCH : hòn đá
|
| 3太Thái |
|---|
|
Hán Việt :Thái
Onyomi :タイ / タ / フト
Kunyomi :ふと.い
Tiếng Việt :Thái dương, thái bình
Ví Dụ :太い = THÁI : mập
|
| 4参Tham |
|---|
|
Hán Việt :Tham
Onyomi :サン / シン / ミ
Kunyomi :まい.る / まい- / まじわる
Tiếng Việt :Tham chiếu, tham quan, tham khảo
Ví Dụ :参る = THAM : đi
|
| 5探Tham |
|---|
|
Hán Việt :Tham
Onyomi :タン
Kunyomi :さぐ.る / さが.す
Tiếng Việt :Do thám, thám hiểm
Ví Dụ :探す = THAM : kiếm
|
| 6深Thâm |
|---|
|
Hán Việt :Thâm
Onyomi :シン
Kunyomi :ふか.い / -ぶか.い / ふか.まる / ふか.める / み-
Tiếng Việt :Thâm sâu, thâm hậu
Ví Dụ :深い = THÂM : thân
|
| 7申Thân |
|---|
|
Hán Việt :Thân
Onyomi :シン
Kunyomi :もう.す / もう.し- / さる
Tiếng Việt :Thân thỉnh (xin)
Ví Dụ :申し上げる = THÂN-THƯỢNG : nói
|
| 8神Thần |
|---|
|
Hán Việt :Thần
Onyomi :シン / ジン
Kunyomi :かみ / かん- / こう
Tiếng Việt :Thần, thần thánh, thần dược
Ví Dụ :神社 = THẦN-XÃ : thần xã
|
| 9身THÂN |
|---|
|
Hán Việt :THÂN
Onyomi :シン
Kunyomi :み:cơ thể
Ví Dụ :
|
| 10勝Thắng |
|---|
|
Hán Việt :Thắng
Onyomi :ショウ / カ
Kunyomi :か.つ / -が.ち / まさ.る / すぐ.れる
Tiếng Việt :Thắng lợi, thắng cảnh
Ví Dụ :勝つ = THẮNG : hạ
|