Hán Tự Bài 22
1殺Sát
Hán Việt :Sát
Onyomi :サツ / サイ / セツ
Kunyomi :ころ.す / -ごろ.し / そ.ぐ
Tiếng Việt :Sát hại, sát nhân
Ví Dụ :殺す = SÁT : cướp lời
Cách Viết :
Bài Tập :      
2恥Sỉ
Hán Việt :Sỉ
Onyomi :チ
Kunyomi :は.じる / はじ / は.じらう / は.ずかしい
Tiếng Việt :Sỉ nhục
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
3初Sơ
Hán Việt :Sơ
Onyomi :ショ / -ゾ
Kunyomi :はじ.め / はじ.めて / はつ / はつ- / うい- / -そ.める
Tiếng Việt :Sơ cấp
Ví Dụ :初めて = SƠ : mới
Cách Viết :
Bài Tập :      
4所Sở
Hán Việt :Sở
Onyomi :ショ / ト
Kunyomi :ところ / -ところ / どころ
Tiếng Việt :Trụ sở
Ví Dụ :所々 = SỞ : đây đó
Cách Viết :
Bài Tập :      
5数Sổ, số
Hán Việt :Sổ, số
Onyomi :スウ / ス / サク / ソク / シュ / ワズラワシ
Kunyomi :かず / かぞ.える / しばしば / せ.める
Tiếng Việt :Số lượng
Ví Dụ :点数 = ĐIỂM-SỔ, SỐ : điểm số
Cách Viết :
Bài Tập :      
6窓Song
Hán Việt :Song
Onyomi :ソウ / ス
Kunyomi :まど / てんまど / けむだし
Tiếng Việt :Cửa sổ
Ví Dụ :窓 = SONG : cửa sổ
Cách Viết :
Bài Tập :      
7師Sư
Hán Việt :Sư
Onyomi :ー
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Giáo sư, tôn sư trọng đạo
Ví Dụ :医師 = Y-SƯ : bác sĩ
Cách Viết :
Bài Tập :      
8昨Tạc
Hán Việt :Tạc
Onyomi :サク
Kunyomi :ー
Tiếng Việt : qua, qua..
Ví Dụ :一昨年 = NHẤT-TẠC-NIÊN : năm kia
Cách Viết :
Bài Tập :      
9財Tài
Hán Việt :Tài
Onyomi :ザイ / サイ / ゾ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Tiền tài, tài sản
Ví Dụ :財布 = TÀI-BỐ : ví
Cách Viết :
Bài Tập :      
10才Tài
Hán Việt :Tài
Onyomi :サイ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Tài năng
Ví Dụ :才能 = TÀI-NĂNG : tài năng
Cách Viết :
Bài Tập :      
<Bài 21   ●●   Bài 23 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"