| 1認Nhận |
|---|
|
Hán Việt :Nhận
Onyomi :ニン
Kunyomi :みと.める / したた.める
Tiếng Việt :Xác nhận, nhận thức
Ví Dụ :確認 = XÁC-NHẬN : sự xác nhận
|
| 2耳Nhĩ |
|---|
|
Hán Việt :Nhĩ
Onyomi :ジ / ミ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Tai
Ví Dụ :耳 = NHĨ : tai
|
| 3然Nhiên |
|---|
|
Hán Việt :Nhiên
Onyomi :ゼン / ネン
Kunyomi :しか / しか.り / しか.し / さ
Tiếng Việt :Quả nhiên, tất nhiên, thiên nhiên
Ví Dụ :偶然 = NGẪU-NHIÊN : sự tình cờ
|
| 4熱Nhiệt |
|---|
|
Hán Việt :Nhiệt
Onyomi :ネツ / アツ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Nhiệt độ, nhiệt tình
Ví Dụ :熱い = NHIỆT : nóng
|
| 5若Nhược |
|---|
|
Hán Việt :Nhược
Onyomi :ジャク / ニャク / ニャ / モシク
Kunyomi :わか.い / わか- / も.しくわ / も.し
Tiếng Việt :Trẻ, nhược niên
Ví Dụ :若い = NHƯỢC : bé bỏng
|
| 6念Niệm |
|---|
|
Hán Việt :Niệm
Onyomi :ネン
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Ý niệm, tưởng niệm
Ví Dụ :残念 = TÀN-NIỆM : đáng tiếc
|
| 7努Nỗ |
|---|
|
Hán Việt :Nỗ
Onyomi :ド
Kunyomi :つと.める
Tiếng Việt :Nỗ lực
Ví Dụ :努める = NỖ : phục vụ
|
| 8怒Nộ |
|---|
|
Hán Việt :Nộ
Onyomi :ド / ヌ
Kunyomi :いか.る / おこ.る
Tiếng Việt :Thịnh nộ
Ví Dụ :怒る = NỘ : giận
|
| 9内Nội |
|---|
|
Hán Việt :Nội
Onyomi :ナイ / ダイ / ウ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Nội thành, nội bộ
Ví Dụ :家内 = GIA-NỘI : vợ (mình)
|
| 10娘Nương |
|---|
|
Hán Việt :Nương
Onyomi :ジョウ
Kunyomi :むすめ / こ
Tiếng Việt :Cô nương
Ví Dụ :娘 = NƯƠNG : con gái
|