| 1議Nghị |
|---|
|
Hán Việt :Nghị
Onyomi :ー
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Nghị luận, nghị sự
Ví Dụ :議決 = NGHỊ-QUYẾT : sự nghị quyết
|
| 2誤Ngộ |
|---|
|
Hán Việt :Ngộ
Onyomi :ゴ
Kunyomi :あやま.る / -あやま.る
Tiếng Việt :Ngộ nhận
Ví Dụ :誤り = NGỘ : nhầm
|
| 3靴Ngoa |
|---|
|
Hán Việt :Ngoa
Onyomi :カ
Kunyomi :くつ
Tiếng Việt :Giầy
Ví Dụ :靴 = NGOA : giày
|
| 4御Ngự |
|---|
|
Hán Việt :Ngự
Onyomi :ギョ / ゴ
Kunyomi :おん- / お- / み
Tiếng Việt :Ngự uyển
Ví Dụ :御中 = NGỰ-TRUNG : kính thưa
|
| 5危Nguy |
|---|
|
Hán Việt :Nguy
Onyomi :キ
Kunyomi :あぶ.ない / あや.うい / あや.ぶむ
Tiếng Việt :Nguy hiểm, nguy cơ
Ví Dụ :危険 = NGUY-HIỂM : sự nguy hiểm
|
| 6原Nguyên |
|---|
|
Hán Việt :Nguyên
Onyomi :ゲン / ハ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Thảo nguyên, nguyên tử, nguyên tắc
Ví Dụ :原典 = NGUYÊN-ĐIỂN : Bản chính
|
| 7願Nguyện |
|---|
|
Hán Việt :Nguyện
Onyomi :ガン / -ネガ
Kunyomi :ねが.う
Tiếng Việt :Tự nguyện, tình nguyện
Ví Dụ :願書 = NGUYỆN-THƯ : đơn nhập học
|
| 8任Nhậm |
|---|
|
Hán Việt :Nhậm
Onyomi :ニン / マカ
Kunyomi :まか.せる
Tiếng Việt :Trách nhiệm, nhiệm vụ
Ví Dụ :就任 = TỰU-NHẬM : sự nhậm chức
|
| 9顔Nhan |
|---|
|
Hán Việt :Nhan
Onyomi :ガン
Kunyomi :かお
Tiếng Việt :Nhan sắc, hồng nhan
Ví Dụ :笑顔 = TIẾU-NHAN : khuôn mặt tươi cười
|
| 10因Nhân |
|---|
|
Hán Việt :Nhân
Onyomi :イン / チナ
Kunyomi :よ.る
Tiếng Việt :Nguyên nhân
Ví Dụ :原因 = NGUYÊN-NHÂN : nguyên nhân
|