| 1猫Miêu |
|---|
|
Hán Việt :Miêu
Onyomi :ビョウ
Kunyomi :ねこ
Tiếng Việt :Con mèo
Ví Dụ :猫 = MIÊU : mèo
|
| 2鳴Minh |
|---|
|
Hán Việt :Minh
Onyomi :メイ / ナラ
Kunyomi :な.く / な.る
Tiếng Việt :Hót
Ví Dụ :鳴く = MINH : rống
|
| 3暮Mộ |
|---|
|
Hán Việt :Mộ
Onyomi :ボ / クラ
Kunyomi :く.れる
Tiếng Việt :Chiều tối
Ví Dụ :暮れる = MỘ : lặn (mặt trời)
|
| 4夢Mộng |
|---|
|
Hán Việt :Mộng
Onyomi :ム / ボウ
Kunyomi :ゆめ / ゆめ.みる / くら.い
Tiếng Việt :Mơ
Ví Dụ :0
|
| 5雑Nan |
|---|
|
Hán Việt :Nan
Onyomi :ザツ / ゾウ
Kunyomi :まじ.える / まじ.る
Tiếng Việt :Tạp chí, tạp kĩ
Ví Dụ :雑誌 = NAN-CHÍ : tập san
|
| 6難Nan |
|---|
|
Hán Việt :Nan
Onyomi :ナン / -ニク
Kunyomi :かた.い / -がた.い / むずか.しい / むづか.しい / むつか.しい
Tiếng Việt :Khó, nan giải, nguy nan; tai nạn
Ví Dụ :有難う = HỮU-NAN : cám ơn
|
| 7能Năng |
|---|
|
Hán Việt :Năng
Onyomi :ノウ / ヨ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Năng lực, tài năng
Ví Dụ :才能 = TÀI-NĂNG : tài năng
|
| 8偶Ngẫu |
|---|
|
Hán Việt :Ngẫu
Onyomi :グウ
Kunyomi :たま
Tiếng Việt :Ngẫu nhiên
Ví Dụ :偶然 = NGẪU-NHIÊN : sự tình cờ
|
| 9迎Nghênh |
|---|
|
Hán Việt :Nghênh
Onyomi :ゲイ / ムカエ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Hoan nghênh, nghênh tiếp
Ví Dụ :歓迎 = HOAN-NGHÊNH : sự hoan nghênh
|
| 10疑Nghi |
|---|
|
Hán Việt :Nghi
Onyomi :ギ
Kunyomi :うたが.う
Tiếng Việt :Nghi ngờ, nghi vấn, tình nghi
Ví Dụ :疑う = NGHI : hồ nghi
|