Hán Tự Bài 15
1猫Miêu
Hán Việt :Miêu
Onyomi :ビョウ
Kunyomi :ねこ
Tiếng Việt :Con mèo
Ví Dụ :猫 = MIÊU : mèo
Cách Viết :
Bài Tập :      
2鳴Minh
Hán Việt :Minh
Onyomi :メイ / ナラ
Kunyomi :な.く / な.る
Tiếng Việt :Hót
Ví Dụ :鳴く = MINH : rống
Cách Viết :
Bài Tập :      
3暮Mộ
Hán Việt :Mộ
Onyomi :ボ / クラ
Kunyomi :く.れる
Tiếng Việt :Chiều tối
Ví Dụ :暮れる = MỘ : lặn (mặt trời)
Cách Viết :
Bài Tập :      
4夢Mộng
Hán Việt :Mộng
Onyomi :ム / ボウ
Kunyomi :ゆめ / ゆめ.みる / くら.い
Tiếng Việt :Mơ
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
5雑Nan
Hán Việt :Nan
Onyomi :ザツ / ゾウ
Kunyomi :まじ.える / まじ.る
Tiếng Việt :Tạp chí, tạp kĩ
Ví Dụ :雑誌 = NAN-CHÍ : tập san
Cách Viết :
Bài Tập :      
6難Nan
Hán Việt :Nan
Onyomi :ナン / -ニク
Kunyomi :かた.い / -がた.い / むずか.しい / むづか.しい / むつか.しい
Tiếng Việt :Khó, nan giải, nguy nan; tai nạn
Ví Dụ :有難う = HỮU-NAN : cám ơn
Cách Viết :
Bài Tập :      
7能Năng
Hán Việt :Năng
Onyomi :ノウ / ヨ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Năng lực, tài năng
Ví Dụ :才能 = TÀI-NĂNG : tài năng
Cách Viết :
Bài Tập :      
8偶Ngẫu
Hán Việt :Ngẫu
Onyomi :グウ
Kunyomi :たま
Tiếng Việt :Ngẫu nhiên
Ví Dụ :偶然 = NGẪU-NHIÊN : sự tình cờ
Cách Viết :
Bài Tập :      
9迎Nghênh
Hán Việt :Nghênh
Onyomi :ゲイ / ムカエ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Hoan nghênh, nghênh tiếp
Ví Dụ :歓迎 = HOAN-NGHÊNH : sự hoan nghênh
Cách Viết :
Bài Tập :      
10疑Nghi
Hán Việt :Nghi
Onyomi :ギ
Kunyomi :うたが.う
Tiếng Việt :Nghi ngờ, nghi vấn, tình nghi
Ví Dụ :疑う = NGHI : hồ nghi
Cách Viết :
Bài Tập :      
<Bài 14   ●●   Bài 16 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"