Hán Tự Bài 14
1留Lưu
Hán Việt :Lưu
Onyomi :リュウ / ル / ルウブ
Kunyomi :と.める / と.まる / とど.める / とど.まる
Tiếng Việt :Lưu học, lưu trữ
Ví Dụ :加留多 = GIA-LƯU-ĐA
Cách Viết :
Bài Tập :      
2馬Mã
Hán Việt :Mã
Onyomi :バ
Kunyomi :うま / うま-
Tiếng Việt :Ngựa
Ví Dụ :馬 = MÃ : ngựa
Cách Viết :
Bài Tập :      
3満Mãn
Hán Việt :Mãn
Onyomi :マン / バン / ミタ
Kunyomi :み.ちる / み.つ
Tiếng Việt :Thỏa mãn, bất mãn, mãn nguyện
Ví Dụ :円満 = VIÊN-MÃN : sự viên mãn
Cách Viết :
Bài Tập :      
4忙Mang
Hán Việt :Mang
Onyomi :ボウ / モウ
Kunyomi :いそが.しい / せわ.しい / おそ.れる / うれえるさま
Tiếng Việt :Đa mang
Ví Dụ :忙しい = MANG : bận
Cách Viết :
Bài Tập :      
5末Mạt
Hán Việt :Mạt
Onyomi :マツ / バツ
Kunyomi :すえ
Tiếng Việt :Kết thúc, mạt vận, mạt kì
Ví Dụ :末 = MẠT : đuôi
Cách Viết :
Bài Tập :      
6迷Mê
Hán Việt :Mê
Onyomi :メイ
Kunyomi :まよ.う
Tiếng Việt :Mê hoặc, mê đắm
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
7米Mễ
Hán Việt :Mễ
Onyomi :ベイ / マイ / メエトル / ヨ
Kunyomi :こめ
Tiếng Việt :Gạo
Ví Dụ :米 = MỄ : mễ
Cách Viết :
Bài Tập :      
8命Mệnh
Hán Việt :Mệnh
Onyomi :メイ / ミョウ
Kunyomi :いのち
Tiếng Việt :Tính mạng, cách mạng, vận mệnh, mệnh lệnh
Ví Dụ :命 = MỆNH : sinh mệnh
Cách Viết :
Bài Tập :      
9美Mĩ
Hán Việt :Mĩ
Onyomi :ビ / ミ / ウツクシ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Mĩ nhân, mĩ lệ
Ví Dụ :美しい = MĨ : đẹp đẽ
Cách Viết :
Bài Tập :      
10眠Miên
Hán Việt :Miên
Onyomi :ミン / ネム
Kunyomi :ねむ.る
Tiếng Việt :Thôi miên
Ví Dụ :眠い = MIÊN : buồn ngủ
Cách Viết :
Bài Tập :      
<Bài 13   ●●   Bài 15 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"