Hán Tự Bài 13
1例Lệ
Hán Việt :Lệ
Onyomi :レイ
Kunyomi :たと.える
Tiếng Việt :Ví dụ, tiền lệ, thông lệ, điều lệ
Ví Dụ :例えば = LỆ : tỷ dụ
Cách Viết :
Bài Tập :      
2戻Lệ
Hán Việt :Lệ
Onyomi :レイ
Kunyomi :もど.す / もど.る
Tiếng Việt :Quay lại
Ví Dụ :戻る = LỆ : quay lại
Cách Viết :
Bài Tập :      
3連Liên
Hán Việt :Liên
Onyomi :レン / -ヅ
Kunyomi :つら.なる / つら.ねる / つ.れる
Tiếng Việt :Liên tục, liên lạc
Ví Dụ :連れる = LIÊN : dẫn
Cách Viết :
Bài Tập :      
4列Liệt
Hán Việt :Liệt
Onyomi :レツ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Cột, la liệt
Ví Dụ :行列 = HÀNH-LIỆT : hàng người
Cách Viết :
Bài Tập :      
5路Lộ
Hán Việt :Lộ
Onyomi :ロ / ル
Kunyomi :じ / みち
Tiếng Việt :Đường, không lộ, thủy lộ
Ví Dụ :海路 = HẢI-LỘ : Tuyến đường biển
Cách Viết :
Bài Tập :      
6類Loại
Hán Việt :Loại
Onyomi :ルイ
Kunyomi :たぐ.い
Tiếng Việt :Chủng loại
Ví Dụ :衣類 = Y-LOẠI : quần áo
Cách Viết :
Bài Tập :      
7利Lợi
Hán Việt :Lợi
Onyomi :リ / キ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Phúc lợi, lợi ích
Ví Dụ :便利 = TIỆN-LỢI : thuận tiện
Cách Viết :
Bài Tập :      
8論Luận
Hán Việt :Luận
Onyomi :ロン
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Lí luận, ngôn luận, thảo luận
Ví Dụ :異論 = DỊ-LUẬN
Cách Viết :
Bài Tập :      
9良Lương
Hán Việt :Lương
Onyomi :リョウ / -イ
Kunyomi :よ.い / -よ.い / い.い
Tiếng Việt :Tốt, lương tâm, lương tri
Ví Dụ :良い = LƯƠNG : tốt
Cách Viết :
Bài Tập :      
10流Lưu
Hán Việt :Lưu
Onyomi :リュウ / ル / -ナガ
Kunyomi :なが.れる / なが.れ / なが.す
Tiếng Việt :Lưu lượng, hạ lưu, lưu hành
Ví Dụ :流石 = LƯU-THẠCH : quả là
Cách Viết :
Bài Tập :      
<Bài 12   ●●   Bài 14 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"