Hán Tự Bài 12
1示Kì
Hán Việt :Kì
Onyomi :ジ / シ
Kunyomi :しめ.す
Tiếng Việt :Biểu thị
Ví Dụ :掲示 = YẾT-KÌ : yết thị
Cách Viết :
Bài Tập :      
2件Kiện
Hán Việt :Kiện
Onyomi :ケン
Kunyomi :くだん
Tiếng Việt :Điều kiện, sự kiện, bưu kiện
Ví Dụ :事件 = SỰ-KIỆN : việc
Cách Viết :
Bài Tập :      
3経Kinh
Hán Việt :Kinh
Onyomi :ケイ / キョウ / ノ
Kunyomi :へ.る / た.つ / たていと / はか.る
Tiếng Việt :Kinh tế, sách kinh, kinh độ
Ví Dụ :経過 = KINH-QUÁ : luồng
Cách Viết :
Bài Tập :      
4落Lạc
Hán Việt :Lạc
Onyomi :ラク / オト
Kunyomi :お.ちる / お.ち
Tiếng Việt :Rơi, lạc hạ, trụy lạc
Ví Dụ :落とす = LẠC : bỏ rơi
Cách Viết :
Bài Tập :      
5頼Lại
Hán Việt :Lại
Onyomi :ライ / タヨ
Kunyomi :たの.む / たの.もしい
Tiếng Việt :Ỷ lại
Ví Dụ :頼む = LẠI : trông cậy
Cách Viết :
Bài Tập :      
6両Lạng
Hán Việt :Lạng
Onyomi :リョウ / フタ
Kunyomi :てる
Tiếng Việt :Hai, lưỡng quốc
Ví Dụ :両親 = LẠNG,LƯỠNG-THÂN : Cha mẹ
Cách Viết :
Bài Tập :      
7冷Lãnh
Hán Việt :Lãnh
Onyomi :レイ
Kunyomi :つめ.たい / ひ.える / ひ.や / ひ.ややか / ひ.やす / ひ.やかす / さ.める / さ.ます
Tiếng Việt :Lạnh, lãnh đạm
Ví Dụ :冷蔵庫 = LÃNH-TÀNG-KHỐ : tủ lạnh
Cách Viết :
Bài Tập :      
8労Lao
Hán Việt :Lao
Onyomi :ロウ
Kunyomi :ろう.する / いたわ.る / いた.ずき / ねぎら / つか.れる / ねぎら.う
Tiếng Việt :Lao động, lao lực, công lao
Ví Dụ :苦労 = KHỔ-LAO : gian khổ
Cách Viết :
Bài Tập :      
9老Lão
Hán Việt :Lão
Onyomi :ロウ / フケ
Kunyomi :お.いる
Tiếng Việt :Già, lão luyện
Ví Dụ :老い = LÃO
Cách Viết :
Bài Tập :      
10礼Lễ
Hán Việt :Lễ
Onyomi :レイ / ラ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Lễ nghi, lễ nghĩa
Ví Dụ :お礼 = -LỄ : sự cảm ơn
Cách Viết :
Bài Tập :      
<Bài 11   ●●   Bài 13 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"