Hán Tự Bài 63
1毅Nghị
Hán Việt :Nghị
Onyomi :キ / ギ / ツヨ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Mạnh mẽ
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
2誼Nghị
Hán Việt :Nghị
Onyomi :ギ
Kunyomi :よしみ / よい
Tiếng Việt :Tình bạn , sự thân mật
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
3義Nghĩa
Hán Việt :Nghĩa
Onyomi :ー
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Ý nghĩa, nghĩa lí, đạo nghĩa
Ví Dụ :講義 = GIẢNG-NGHĨA : giảng nghĩa
Cách Viết :
Bài Tập :      
4厳Nghiêm
Hán Việt :Nghiêm
Onyomi :ゲン / ゴン / イツク
Kunyomi :おごそ.か / きび.しい / いか.めしい
Tiếng Việt :Tôn nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm trọng
Ví Dụ :厳しい = NGHIÊM : nghiêm khắc
Cách Viết :
Bài Tập :      
5尭Nghiêu
Hán Việt :Nghiêu
Onyomi :ギョウ / タカ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Cao , xa
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
6呉Ngô
Hán Việt :Ngô
Onyomi :ゴ / ク
Kunyomi :く.れる
Tiếng Việt :Triều Ngô, Trung quốc
Ví Dụ :呉れる = NGÔ : cho
Cách Viết :
Bài Tập :      
7遇Ngộ
Hán Việt :Ngộ
Onyomi :グウ
Kunyomi :あ.う
Tiếng Việt :Tao ngộ, đãi ngộ
Ví Dụ :境遇 = CẢNH-NGỘ : cảnh ngộ
Cách Viết :
Bài Tập :      
8悟Ngộ
Hán Việt :Ngộ
Onyomi :ゴ
Kunyomi :さと.る
Tiếng Việt :Tỉnh ngộ
Ví Dụ :覚悟 = GIÁC-NGỘ : sự kiên quyết
Cách Viết :
Bài Tập :      
9梧Ngô
Hán Việt :Ngô
Onyomi :ゴ
Kunyomi :あおぎり
Tiếng Việt :Cây dù che Trung Quốc , cây phượng
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
10瓦NGÕA
Hán Việt :NGÕA
Onyomi :ガ
Kunyomi :かわら:ngói ぐらむ:gram
Tiếng Việt :
Ví Dụ :
Cách Viết :
Bài Tập :      
<Bài 62   ●●   Bài 64 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"