Hán Tự Bài 41
1尻KHÀO
Hán Việt :KHÀO
Onyomi :コウ
Kunyomi :しり:mông, xương cụt, đáy, cuối
Tiếng Việt :
Ví Dụ :
Cách Viết :
Bài Tập :      
2泣Khấp
Hán Việt :Khấp
Onyomi :キュウ
Kunyomi :な.く
Tiếng Việt :Khóc
Ví Dụ :泣く = KHẤP : than khóc
Cách Viết :
Bài Tập :      
3渇Khát
Hán Việt :Khát
Onyomi :カツ
Kunyomi :かわ.く
Tiếng Việt :Khát, khát vọng
Ví Dụ :渇く = KHÁT : khô
Cách Viết :
Bài Tập :      
4丘Khâu
Hán Việt :Khâu
Onyomi :キュウ / オ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Đồi
Ví Dụ :丘 = KHÂU : quả đồi
Cách Viết :
Bài Tập :      
5渓Khê
Hán Việt :Khê
Onyomi :ケイ
Kunyomi :たに / たにがわ
Tiếng Việt :Thung lũng, khê cốc
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
6契Khế
Hán Việt :Khế
Onyomi :ケイ
Kunyomi :ちぎ.る
Tiếng Việt :Khế ước
Ví Dụ :契約 = KHẾ-ƯỚC : hợp đồng
Cách Viết :
Bài Tập :      
7憩Khế
Hán Việt :Khế
Onyomi :ケイ
Kunyomi :いこ.い / いこ.う
Tiếng Việt :Nghỉ ngơi
Ví Dụ :休憩 = HƯU-KHẾ : sự nghỉ ngơi
Cách Viết :
Bài Tập :      
8崎Khi
Hán Việt :Khi
Onyomi :キ
Kunyomi :さき / さい / みさき
Tiếng Việt :Mũi đất
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
9欺Khi
Hán Việt :Khi
Onyomi :ギ
Kunyomi :あざむ.く
Tiếng Việt :Lừa dối
Ví Dụ :欺く = KHI : gạt gẫm
Cách Viết :
Bài Tập :      
10器Khí
Hán Việt :Khí
Onyomi :キ
Kunyomi :うつわ
Tiếng Việt :Khí cụ, cơ khí, dung khí
Ví Dụ :器械 = KHÍ-GIỚI : khí giới
Cách Viết :
Bài Tập :      
<Bài 40   ●●   Bài 42 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"