| 1献Hiến |
|---|
|
Hán Việt :Hiến
Onyomi :ケン / コン
Kunyomi :たてまつ.る
Tiếng Việt :Hiến dâng, hiến tặng, hiến thân
Ví Dụ :献立 = HIẾN-LẬP : trình tự
|
| 2顕Hiển |
|---|
|
Hán Việt :Hiển
Onyomi :ケン / アラワレ
Kunyomi :あきらか
Tiếng Việt :Hiển hách, hiển thị
Ví Dụ :顕微鏡 = HIỂN-VI-KÍNH : kính hiển vi
|
| 3脅Hiếp |
|---|
|
Hán Việt :Hiếp
Onyomi :キョウ
Kunyomi :おびや.かす / おど.す / おど.かす
Tiếng Việt :uy hiếp
Ví Dụ :脅かす = HIẾP : đe doạ
|
| 4狭Hiệp |
|---|
|
Hán Việt :Hiệp
Onyomi :キョウ / コウ
Kunyomi :せま.い / せば.める / せば.まる
Tiếng Việt :Hẹp
Ví Dụ :狭い = HIỆP : eo hẹp
|
| 5叶Hiệp |
|---|
|
Hán Việt :Hiệp
Onyomi :キョウ / カナ
Kunyomi :かな.える
Tiếng Việt :Cấp , trả lời
Ví Dụ :叶う = HIỆP : trở thành sự thực
|
| 6脇HIẾP |
|---|
|
Hán Việt :HIẾP
Onyomi :キョウ
Kunyomi :わき:cách khác, chỗ khác, bên cạnh, hỗ trợ
Ví Dụ :
|
| 7暁Hiểu |
|---|
|
Hán Việt :Hiểu
Onyomi :ギョウ / キョウ / サト
Kunyomi :あかつき
Tiếng Việt :Bình minh
Ví Dụ :0
|
| 8孝HIẾU |
|---|
|
Hán Việt :HIẾU
Onyomi :コウ、キョウ
Kunyomi :Lòng thảo, thờ kính cha mẹ, noi theo tiên tổ
Ví Dụ :
|
| 9刑Hình |
|---|
|
Hán Việt :Hình
Onyomi :ケ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Hình phạt, tử hình
Ví Dụ :刑事 = HÌNH-SỰ : hình sự
|
| 10馨Hinh |
|---|
|
Hán Việt :Hinh
Onyomi :ケイ / キョウ / カオ
Kunyomi :かお.る
Tiếng Việt :Thơm , dịu mát, thuận lợi
Ví Dụ :0
|