Hán Tự Bài 31
1献Hiến
Hán Việt :Hiến
Onyomi :ケン / コン
Kunyomi :たてまつ.る
Tiếng Việt :Hiến dâng, hiến tặng, hiến thân
Ví Dụ :献立 = HIẾN-LẬP : trình tự
Cách Viết :
Bài Tập :      
2顕Hiển
Hán Việt :Hiển
Onyomi :ケン / アラワレ
Kunyomi :あきらか
Tiếng Việt :Hiển hách, hiển thị
Ví Dụ :顕微鏡 = HIỂN-VI-KÍNH : kính hiển vi
Cách Viết :
Bài Tập :      
3脅Hiếp
Hán Việt :Hiếp
Onyomi :キョウ
Kunyomi :おびや.かす / おど.す / おど.かす
Tiếng Việt :uy hiếp
Ví Dụ :脅かす = HIẾP : đe doạ
Cách Viết :
Bài Tập :      
4狭Hiệp
Hán Việt :Hiệp
Onyomi :キョウ / コウ
Kunyomi :せま.い / せば.める / せば.まる
Tiếng Việt :Hẹp
Ví Dụ :狭い = HIỆP : eo hẹp
Cách Viết :
Bài Tập :      
5叶Hiệp
Hán Việt :Hiệp
Onyomi :キョウ / カナ
Kunyomi :かな.える
Tiếng Việt :Cấp , trả lời
Ví Dụ :叶う = HIỆP : trở thành sự thực
Cách Viết :
Bài Tập :      
6脇HIẾP
Hán Việt :HIẾP
Onyomi :キョウ
Kunyomi :わき:cách khác, chỗ khác, bên cạnh, hỗ trợ
Tiếng Việt :
Ví Dụ :
Cách Viết :
Bài Tập :      
7暁Hiểu
Hán Việt :Hiểu
Onyomi :ギョウ / キョウ / サト
Kunyomi :あかつき
Tiếng Việt :Bình minh
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
8孝HIẾU
Hán Việt :HIẾU
Onyomi :コウ、キョウ
Kunyomi :Lòng thảo, thờ kính cha mẹ, noi theo tiên tổ
Tiếng Việt :
Ví Dụ :
Cách Viết :
Bài Tập :      
9刑Hình
Hán Việt :Hình
Onyomi :ケ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Hình phạt, tử hình
Ví Dụ :刑事 = HÌNH-SỰ : hình sự
Cách Viết :
Bài Tập :      
10馨Hinh
Hán Việt :Hinh
Onyomi :ケイ / キョウ / カオ
Kunyomi :かお.る
Tiếng Việt :Thơm , dịu mát, thuận lợi
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
<Bài 30   ●●   Bài 32 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"