Hán Tự Bài 2
1挨AI, ẢI
Hán Việt :AI, ẢI
Onyomi :アイ、エ
Kunyomi :せま.る:đến gần Chen liền nhau, lần lượt đến nhau
Tiếng Việt :
Ví Dụ :
Cách Viết :
Bài Tập :      
2陰Âm
Hán Việt :Âm
Onyomi :イン
Kunyomi :かげ / かげ.る
Tiếng Việt :Âm mưu, số âm
Ví Dụ :陰 = ÂM : âm (dương)
Cách Viết :
Bài Tập :      
3闇ÁM
Hán Việt :ÁM
Onyomi :アン、オン
Kunyomi :くら.がる,やみくら.い:mờ tối
Tiếng Việt :
Ví Dụ :
Cách Viết :
Bài Tập :      
4案Án
Hán Việt :Án
Onyomi :アン
Kunyomi :つくえ
Tiếng Việt :Luận án, đề án
Ví Dụ :案 = ÁN : dự thảo
Cách Viết :
Bài Tập :      
5恩Ân
Hán Việt :Ân
Onyomi :オ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Ân huệ
Ví Dụ :恩 = ÂN : ân
Cách Viết :
Bài Tập :      
6隠Ẩn
Hán Việt :Ẩn
Onyomi :イン / オン / ヨ
Kunyomi :かく.す / かく.し / かく.れる / かか.す
Tiếng Việt :Ẩn giấu
Ví Dụ :隠す = ẨN : bao bọc
Cách Viết :
Bài Tập :      
7桜Anh
Hán Việt :Anh
Onyomi :オウ / ヨウ / サク
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Anh đào
Ví Dụ :桜 = ANH : hoa đào
Cách Viết :
Bài Tập :      
8影Ảnh
Hán Việt :Ảnh
Onyomi :エイ
Kunyomi :かげ
Tiếng Việt :Hình ảnh; nhiếp ảnh
Ví Dụ :影響 = ẢNH-HƯỞNG : ảnh hưởng
Cách Viết :
Bài Tập :      
9瑛Anh
Hán Việt :Anh
Onyomi :エ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Lấp lánh của đồ trang sức , pha lê
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
10凹Ao
Hán Việt :Ao
Onyomi :オウ
Kunyomi :くぼ.む / へこ.む / ぼこ
Tiếng Việt :Lõm
Ví Dụ :凸凹 = ĐỘT-AO : lồi lõm
Cách Viết :
Bài Tập :      
<Bài 1   ●●   Bài 3 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"