| 1挨AI, ẢI |
|---|
|
Hán Việt :AI, ẢI
Onyomi :アイ、エ
Kunyomi :せま.る:đến gần
Chen liền nhau, lần lượt đến nhau
Ví Dụ :
|
| 2陰Âm |
|---|
|
Hán Việt :Âm
Onyomi :イン
Kunyomi :かげ / かげ.る
Tiếng Việt :Âm mưu, số âm
Ví Dụ :陰 = ÂM : âm (dương)
|
| 3闇ÁM |
|---|
|
Hán Việt :ÁM
Onyomi :アン、オン
Kunyomi :くら.がる,やみくら.い:mờ tối
Ví Dụ :
|
| 4案Án |
|---|
|
Hán Việt :Án
Onyomi :アン
Kunyomi :つくえ
Tiếng Việt :Luận án, đề án
Ví Dụ :案 = ÁN : dự thảo
|
| 5恩Ân |
|---|
|
Hán Việt :Ân
Onyomi :オ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Ân huệ
Ví Dụ :恩 = ÂN : ân
|
| 6隠Ẩn |
|---|
|
Hán Việt :Ẩn
Onyomi :イン / オン / ヨ
Kunyomi :かく.す / かく.し / かく.れる / かか.す
Tiếng Việt :Ẩn giấu
Ví Dụ :隠す = ẨN : bao bọc
|
| 7桜Anh |
|---|
|
Hán Việt :Anh
Onyomi :オウ / ヨウ / サク
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Anh đào
Ví Dụ :桜 = ANH : hoa đào
|
| 8影Ảnh |
|---|
|
Hán Việt :Ảnh
Onyomi :エイ
Kunyomi :かげ
Tiếng Việt :Hình ảnh; nhiếp ảnh
Ví Dụ :影響 = ẢNH-HƯỞNG : ảnh hưởng
|
| 9瑛Anh |
|---|
|
Hán Việt :Anh
Onyomi :エ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Lấp lánh của đồ trang sức , pha lê
Ví Dụ :0
|
| 10凹Ao |
|---|
|
Hán Việt :Ao
Onyomi :オウ
Kunyomi :くぼ.む / へこ.む / ぼこ
Tiếng Việt :Lõm
Ví Dụ :凸凹 = ĐỘT-AO : lồi lõm
|