Hán Tự Bài 114
1於Ư
Hán Việt :Ư
Onyomi :オ / ヨ
Kunyomi :おい.て / お.ける / ああ / より
Tiếng Việt :Tại , trong , trên , như cho
Ví Dụ :於 = Ư
Cách Viết :
Bài Tập :      
2抑ức
Hán Việt :ức
Onyomi :ヨク
Kunyomi :おさ.える
Tiếng Việt :ức chế
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
3憶ức
Hán Việt :ức
Onyomi :オク
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Kí ức
Ví Dụ :記憶 = KÍ-ỨC : ức
Cách Viết :
Bài Tập :      
4郁Úc
Hán Việt :Úc
Onyomi :イ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :Tiến bộ văn hóa , nước hoa
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
5擁ủng
Hán Việt :ủng
Onyomi :ヨウ
Kunyomi :ー
Tiếng Việt :ủng hộ
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
6応ứng
Hán Việt :ứng
Onyomi :オウ / ヨウ / -ノウ / コタエ
Kunyomi :あた.る / まさに
Tiếng Việt :Đáp ứng, ứng đối, phản ứng
Ví Dụ :応援 = ỨNG-VIỆN : ứng viện
Cách Viết :
Bài Tập :      
7鷹Ưng
Hán Việt :Ưng
Onyomi :ヨウ / オウ
Kunyomi :たか
Tiếng Việt :Chim ưng
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
8憂Ưu
Hán Việt :Ưu
Onyomi :ユウ / ウ
Kunyomi :うれ.える / うれ.い / う.い
Tiếng Việt :ưu phiền
Ví Dụ :0
Cách Viết :
Bài Tập :      
9威Uy
Hán Việt :Uy
Onyomi :イ / オドカ
Kunyomi :おど.す / おど.し
Tiếng Việt :uy nghi, uy nghiêm
Ví Dụ :威力 = UY-LỰC : thanh thế
Cách Viết :
Bài Tập :      
10慰Úy
Hán Việt :Úy
Onyomi :イ
Kunyomi :なぐさ.める / なぐさ.む
Tiếng Việt :úy lạo, an úy
Ví Dụ :慰める = ÚY : an ủi
Cách Viết :
Bài Tập :      
<Bài 113   ●●   Bài 115 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"