Minna no nihongo Hán Tự Bài 41

Minna no hihongo Hán Tự bài 41

HÁN TỰ

BÀI TẬP

連 : Liên

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Liên

Nghĩa

Liên kết

Ví dụ

連れて行く
つれていく
đem lại
連続
れんぞく
Liên tục
連絡する
れんらくする
Tiếp xúc
関連
かんれん
Thuật lại
連休
れんきゅう
Ngày lễ liên tiếp
連なる
つらなる
Mở rộng

窓 : Song

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Song

Nghĩa

Cửa sổ

Âm On

ソオ

Âm Kun

まど

Ví dụ

まど
Cửa sổ
窓口
まどぐち
Tiếp xúc
同窓会
どうそうかい
Hội cựu sinh viên
窓側の席
まどがわのせき
Ghế ngồi phía cửa

側 : Trắc

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Trắc

Nghĩa

Bên cạnh

Âm On

ソク

Âm Kun

かわ

Ví dụ

右側
うそく
đúng
両側
りょうがわ
Cả hai bên
向こう側
むこうがわ
Phía bên kia
側面
そくめん
Bên
反対側
はんたいがわ
Mặt khác
外側
がいそく
Bên ngoài

葉 : Diệp

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Diệp

Nghĩa

Âm On

ヨオ

Âm Kun

Ví dụ

言葉
けとば
Lời nói
葉書
はがき
Bưu thiếp
紅葉
こうよう
Lá mùa thu
紅葉
こうよう
Lá mùa thu
落ち葉
おちば
Lá rụng

景 : Cảnh

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Cảnh

Âm On

ケイ

Âm Kun

Ví dụ

景色
けいしょく
Phong cảnh
景気
けいき
Kinh tế
不景気
ふけいき
Suy thoái kinh tế
風景
ふうけい
Cảnh
夜景
やけい
Xem đêm
背景
はいけい
Lý lịch

記 : Kí

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Nghĩa

Viết ra

Âm On

Âm Kun

しる_す

Ví dụ

日記
にっき
Nhật ký
暗記する
あんきする
Học thuộc lòng
記事
きじ
điều khoản
記者
きしゃ
Phóng viên
記入する
きにゅうする
điền
記念
きねん
Lễ tưởng niệm

形 : Hình

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Hình

Nghĩa

định hình

Ví dụ

かた
Hình thức
人形
にんぎょう
Búp bê
形容詞
けいようし
Tính từ
過去形
かこけい
Thì quá khứ
現在形
げんざいけい
Hình thức hiện nay
図形
ずけい
đồ họa

吉 : Cát

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Cát

Âm Kun

Ví dụ

きち
Vận may
大吉
だいきち
May mắn tuyệt vời
吉日
きちじつ
Ngay may man
不吉な
ふきつな
điềm xấu
吉報
きっぽう
Tin tốt
吉凶
きっきょう
Số phận

結 : Kết

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Kết

Nghĩa

Gắn,nối

Âm On

ケツ

Âm Kun

むす_ぶ

Ví dụ

結婚する
けっこんする
Cưới
結ぶ
むすぶ
Dây giày
結果
けっか
Kết quả
結論
けつろん
Phần kết luận
結う
いう
Bím tóc
結局
けっきょく
Sau khi tất cả

婚 : Hôn

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Hôn

Nghĩa

Kết hôn

Âm On

コン

Âm Kun

Ví dụ

結婚する
けっこんする
Cưới
離婚する
りこんする
Ly hôn
婚約する
こんやくする
Hãy tham gia
婚約者
こんやくしゃ
Hôn phu
既婚
きこん
Có gia đình
未婚
みこん
Chưa kết hôn
Câu: 1 はしる?
  
     
Câu: 2 社長はまちがいをみとめた。 みとめた?
  
     
Câu: 3 交差点 _ に車を止めてはいけません。?
  
     
Câu: 4 てがみ?
  
     
Câu: 5 あやまって _ を割ってしまった。?
  
     
Câu: 6 えいご?
  
     
Câu: 7 けいかく?
  
     
Câu: 8 ふるい?
  
     
Câu: 9 今日、試験のけっかが発表される。 けっか?
  
     
Câu: 10 複雑?
  
     

< LESSON 40   ●●   LESSON 42 >  

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Hán tự N5 tổng hợp

Luyện thi Hán tự N5

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3
 X