Minna no nihongo Hán Tự Bài 17

Minna no hihongo Hán Tự bài 17

HÁN TỰ

BÀI TẬP

飯 : Phạn

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Phạn

Nghĩa

Gạo,lúa

Âm On

ハン

Âm Kun

めし

Ví dụ

ご飯
ごはん
Cơm
朝ご飯
あさごはん
Bữa ăn sáng
昼ご飯
ひるごはん
Bữa trưa
晩ご飯
ばんごはん
Bữa tối
いい
Thức ăn
炊飯器
すいはんき
Nồi cơm điện

牛 : Ngưu

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Ngưu

Nghĩa

Âm On

ギュウ

Âm Kun

うし

Ví dụ

うし
Gia súc
牛肉
ぎゅうにく
Thịt bò
牛乳
ぎゅうにゅう
Sữa
牡牛座
おうしざ
Kim ngưu
水牛
すいぎゅう
Trâu
牛丼
ぎゅうどん
Bò bát

豚 : đồn

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

đồn

Nghĩa

Lợn

Âm On

トン

Âm Kun

ぶた

Ví dụ

とん
Heo
豚肉
とんにく
Thịt heo
子豚
こぶた
Heo con
豚カツ
とんカツ
Thịt lợn băm

鳥 : điểu

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

điểu

Nghĩa

Chim

Âm On

チョオ

Âm Kun

とり

Ví dụ

とり
Chim
小鳥
ことり
Con chim nhỏ
鳥肉
ちょうにく
Thịt gia cầm
白鳥
しらとり
Chim thiên nga
焼き鳥
やきとり
Yakitori
鳥居
とりい
Torii

肉 : Nhục

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Nhục

Nghĩa

Thịt

Âm On

ニク

Âm Kun

Ví dụ

しし
Thịt
牛肉
ぎゅうにく
Thịt bò
豚肉
とんにく
Thịt heo
鳥肉
ちょうにく
Thịt gia cầm
肉屋
にくや
Người bán thịt
筋肉
きんにく
Bắp thịt

茶 : Trà

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Trà

Nghĩa

Trà

Âm On

チャ, サ

Âm Kun

Ví dụ

お茶
おちゃ
Trà
茶色
ちゃいろ
Màu nâu
紅茶
こうちゃ
Trà đen
喫茶店
きっさてん
Quán cà phê
茶碗
ちゃわん
Chén
茶道
さどう
Lễ trà

予 : Dự

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Dự

Nghĩa

Nâng cao

Âm On

Âm Kun

Ví dụ

予定
よてい
Kế hoạch
予約
よやく
đặt phòng
予習
よしゅう
Sự chuẩn bị
天気予報
てんきよほう
Dự báo thời tiết
予算
よさん
Ngân sách
予測
よそく
Dự báo

野 : Dã

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Âm On

Âm Kun

Ví dụ

野菜
やさい
Rau
長野
ながの
Nagano
小野さん
おのさん
Ono
野球
やきゅう
Bóng chày
分野
ぶんや
Cánh đồng
野党
やとう
Sự đối lập

菜 : Thái

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Thái

Nghĩa

Rau

Âm On

サイ

Âm Kun

Ví dụ

野菜
やさい
Rau
菜園
さいえん
Vườn rau
菜の花
なのはな
Dòng mù tạt
山菜
さんさい
Rau hoang dã
菜食主義
さいしょくしゅぎ
ăn chay

切 : Thiết

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Thiết

Nghĩa

Cắt

Âm Kun

き_る

Ví dụ

切る
きる
Cắt
切手
きって
Tem
大切な
たいせつな
Quan trọng
親切な
しんせつな
Loại
切符
きっぷ
締め切り
しめきり
Hạn chót

作 : Tác

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Tác

Nghĩa

Làm

Âm On

サク, サ

Âm Kun

つく_る

Ví dụ

作る
つくる
Làm
手作り
てづくり
Làm bằng tay
作文
さくぶん
Viết
作品
さくひん
Công việc
作家
さっか
Họa sĩ
操作
そうさ
Hoạt động
Câu: 1 ゆうはん が すんで、すぐ さくぶんを かきはじめたのに まだ おわらない。 ゆうはん?
  
     
Câu: 2 きのうのごごへ やでざっしをよみました。 ごご?
  
     
Câu: 3 ぎゅうにく?
  
     
Câu: 4 とり が ないて はなが いっぱい さく いなかのいえが すきです。 とり?
  
     
Câu: 5 にく の かわりに さかなや とうふを 食べるほうがからだに いいそうです。 にく?
  
     
Câu: 6 この _ を右へ曲がって、まっすぐ行くと、白いビルが左にあります。そのビルの中にスーパーがありますよ。 ?
  
     
Câu: 7 しゃしん?
  
     
Câu: 8 やさい?
  
     
Câu: 9 バランス?
  
     
Câu: 10 きた?
  
     
Câu: 11 きかいの つかいかたが わからない人が さわると あぶないですから、じゅうぶん ちゅういしてください。 つかいかた?
  
     

< LESSON 16   ●●   LESSON 18 >  

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Hán tự N5 tổng hợp

Luyện thi Hán tự N5

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3
 X