Minna no nihongo Hán Tự Bài 16

Minna no hihongo Hán Tự bài 16

HÁN TỰ

BÀI TẬP

赤 : Xích

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Xích

Nghĩa

đỏ

Âm Kun

あか

Ví dụ

赤/赤い
あか/あかい
Red/đỏ
赤ちゃん
あかちゃん
Em bé
赤字
あかじ
Hụt
真っ赤
まっか
đỏ sáng
赤十字
せきじゅうじ
Chữ thập đỏ
赤道
せきどう
đường xích đạo

青 : Thanh

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Thanh

Nghĩa

Xanh

Âm Kun

あお_い

Ví dụ

青/青い
あお/あおい
Màu xanh/màu xanh
青空
あおぞら
Trời xanh
青信号
あおしんごう
đèn xanh
青森
あおもり
Aomori
青年
せいねん
Tuổi trẻ
真っ青
まっさお
Xanh đậm

白 : Bạch

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Bạch

Nghĩa

Trắng

Âm Kun

しろ_い

Ví dụ

白/白い
しろ/しろい
Màu trắng/trắng
白黒
しろくろ
đen và trắng
面白い
おもしろい
Thú vị
白髪
しらかみ
Tóc màu xám
真っ白
まっしろ
Màu trắng tinh khiết
白紙
はくし
Trắng

黒 : Hắc

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Hắc

Nghĩa

đen

Âm On

コク

Âm Kun

くろ_い

Ví dụ

黒/黒い
くろ/くろい
đen/đen
白黒
しろくろ
đen và trắng
黒猫
くろねこ
Meo đen
真っ黒
まっくろ
Màu đen
黒字
くろじ
Số dư

色 : Sắc

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Sắc

Nghĩa

Màu sắc

Âm Kun

いわ

Ví dụ

いろ
Màu
色々な
いろいろな
Khác nhau
水色
みずいろ
ánh sáng màu xanh
灰色
はいいろ
Màu xám
色鉛筆
いろえんぴつ
Màu bút chì
景色
けいしょく
Phong cảnh

魚 : Ngư

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Ngư

Nghĩa

Âm On

ギョ

Ví dụ

うお
魚屋
さかなや
Người bán cá
小魚
こざかな
Nhỏ cá
魚市場
うおいちば
Chợ cá
金魚
きんぎょ
Cá vàng
人魚
にんぎょ
Mỹ nhân ngư

犬 : Khuyển

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Khuyển

Nghĩa

Chó

Âm On

ケン

Âm Kun

いぬ

Ví dụ

いぬ
Chó
子犬
こいぬ
Chó con
番犬
ばんけん
Chó giữ nhà
盲導犬
もうどうけん
Chó dẫn đường
犬猿の仲
けんえんのなか
Mèo và chó
猟犬
かりいぬ
Chó săn

料 : Liệu

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Liệu

Nghĩa

Thành phần

Âm On

リョオ

Âm Kun

Ví dụ

料理
りょうり
Nấu ăn
食料品
しょくりょうひん
Tạp hóa
無料
むりょう
Tự do
料金
りょうきん
Học phí
授業料
じゅぎょうりょう
Học phí
給料
きゅうりょう
Tiền lương

理 : Lí

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Nghĩa

Hợp lý

Âm On

Âm Kun

Ví dụ

料理
りょうり
Nấu ăn
無理な
むりな
Vô lý
理由
りゆう
Lý do
地理
ちり
địa lý
修理
しゅうり
Sửa
理想
りそう
Lý tưởng

反 : Phản

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Phản

Nghĩa

Phản đối

Ví dụ

反対する
はんたいする
đối lại
違反
いはん
Sự vi phạm
反省
はんせい
Sự phản chiếu
反抗
はんこう
Cuộc nổi loạn
反る
かえる
Làm cong
反応
はんおう
Sự phản ứng
Câu: 1 あかるく?
  
     
Câu: 2 ながいじ かんでんしゃにのりました。ながい?
  
     
Câu: 3 あおい?
  
     
Câu: 4 あおい?
  
     
Câu: 5 あの ちゃいろの ようふくを きた人が、こんど こうちょうに なる方らしいですよ。ちゃいろ?
  
     
Câu: 6 さかな?
  
     
Câu: 7 とり?
  
     
Câu: 8 りょうり?
  
     
Câu: 9 このへんの ちりを よく しらない人ばかり なので、 ちずを もって しゅっぱつしました。 ちり?
  
     
Câu: 10 むかしの人は 本を かりてきて、じぶんの てでうつした そうです。 かりて?
  
     

< LESSON 15   ●●   LESSON 17 >  

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Hán tự N5 tổng hợp

Luyện thi Hán tự N5

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3
 X