Từ Vựng  qua hình ảnh-chủ đề động vật

Học từ vựng tiếng nhật bằng hình ảnh chủ đề động vật

ねずみねずみ: Con chuột

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 雨がキャンパーたちを2日間ぬれねずみにした

Nghĩa: Mưa đã làm những người cắm trại ngoài trời ướt như chuột suốt hai ngày liền



さる: Con khi

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: わが家では犬もも人間と同居する。

Nghĩa: Ở nhà chúng tôi, cả chó cả khỉ đều sống cùng một nhà với người.



かめ: Con rua

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 彼のどんなことをしても勝とうという激しい決意は選手との裂を創りだした

Nghĩa: quyết tâm chiến thắng mãnh liệt của anh ấy đã khởi đầu cho những rạn nứt của anh ấy với các cầu thủ



さかな: Cá, con cá

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 雷がその船に命中した

Nghĩa: ngư lôi đã tấn công tàu



乳牛にゅうぎゅう: bò sữa

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ:

Nghĩa:



Học Từ Vựng N5

Luyện thi Từ Vựng N5

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3