Tiếng Nhật: DẠY BẢO và RÈN GIŨA
Bài 48 : DẠY BẢO và RÈN GIŨA

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 しつける鍛える Đoán shitsukerukitaeru DẠY BẢO và RÈN GIŨA
2 こどもに何をさせますか kodomo ni nani o sase masu ka Bạn sẽ cho con bạn làm gì
3 自然おなかで遊ぶ Tự:Nhiên:Du shizen onaka de asobu chơi ở môi trường thiên nhiên
4 スポーツをする supōtsu o suru chơi thể thao
5 一人で旅行する Nhất:Nhân:Lữ:Hành ichi nin de ryokou suru đi du lịch một mình
6 いろいろな経験をする Kinh:Nghiệm iroiro na keiken o suru trải nghiệm nhiều thứ
7 いい本をたくさん読む Bổn:Đọc ii hon o takusan yomu đọc nhiều sách
8 お年寄りの話を聞く Niên:Kí:Thoại:Văn o toshiyori no hanashi o kiku nghe chuyện của người già
9 ボランティアに参加する Tham:Gia borantia ni sanka suru tham gia các hoạt động tình nguyện
10 うちの仕事を手伝う Sĩ:Sự:Thủ:Truyền uchi no shigoto o tetsudau giúp việc nhà
11 おとうとや、いもうと、おじいちゃん、おばあちゃんの世話をする Thế:Thoại oto u to ya, imo u to, ojiichan, o baachan no sewa o suru chăm sóc em, ông, bà
12 自分がやりたいことをやる Tự:PHÂN jibun ga yari tai koto o yaru làm những gì mình thích
13 自分のことは自分で決める Tự:PHÂN:Tự:PHÂN:Quyết jibun no koto ha jibun de kimeru tự lo liệu lấy việc của mình
14 自身を持つ Tự:THÂN:Trì jishin o motsu tự tin vào mình
15 責任を持つ Trách:Nhậm:Trì sekinin o motsu chịu trách nhiệm
16 我慢する Ngã:Mạn gaman suru chịu đựng
17 塾へ行く Thục:Hành juku he iku đi học thêm
18 ピアノや英語を習う Anh:Ngữ:Tập piano ya eigo o narau học đàn piano, tiếng Anh...
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3