Tiếng Nhật: THUÊ NHÀ
Bài 28 : THUÊ NHÀ

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 うちを借りる uchi o kariru THUÊ NHÀ
2 中央線 Trung:Ương:Tuyến chuuou sen tuyến tàu, tuyến trung ương
3 西荻窪駅 Tây:địch:OA:Dịch nishi ogikubo eki ga gần nhất, ga nishiogikubo
4 歩5分 Bộ:PHÂN fu 5 fun đi bộ mất 5 phút
5 マンション manshon nhà chung cư khung bê tông
6 築5年 Trúc:Niên chiku 5 nen (nhà) xây được 3 năm tuổi (tính từ khi khánh thành)
7 家賃(7万4千円) Gia:Nhẫm:Vạn:Thiên:Viên yachin (7 man 4 sen en) tiền thuê nhà
8 敷金(2か月分) Phu:Kim:Nguyệt:PHÂN shikikin (2 kagetsu bun) tiền đặt cọc
9 礼金2か月分) Lễ:Kim:Nguyệt:PHÂN reikin 2 kagetsu bun) tiền lễ
10 管理費(6000円) Quản:Lí:Phí:Viên kanri hi (6000 en) phí quản lí
11 南向き Nam:Hướng minami muki hướng nam
12 スーパーまで(400m) sūpā made (400 m) đến siêu thị 400m
13 10階建ての8階 Giai:Kiến:Giai 10 kai date no 8 kai tầng thứ 8 của tòa nhà 10 tầng
14 2LDK căn nhà gồm phòng khách, phòng ăn, bếp và 2 phòng
15 6・6・LDK8 6 chiếu (=6 畳)
16 やすい不動産 Bất:Động:Sản yasui fudousan đại lý bất động sản
17 *アパート * apāto nhà 1 hoặc 2 tầng, khung gỗ
18 一戸建て Nhất:Hộ:Kiến ikkodate nhà riêng
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3