Tiếng Nhật: CÁCH ĐỔ RÁC
Bài 26 : CÁCH ĐỔ RÁC

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 ごみの出し方 Xuất:Phương gomi no dashi kata CÁCH ĐỔ RÁC
2 ごみ収集日のお知らせ Thu, thâu:Tập:Nhật:Tri gomi shuushuu bi no oshirase thông báo về ngày thu gom rác
3 可燃ごみ(燃えるごみ) KHẢ:Nhiên:Nhiên kanen gomi (moeru gomi) Rác cháy được
4 紙くず Chỉ kamikuzu giấy vụn
5 生ごみ Sanh, sinh nama gomi rác rưởi
6 収集日:月・水・金曜日 Thu, thâu:Tập:Nhật:Nguyệt:Thủy:Kim:Diệu:Nhật shuushuu bi: tsuki. mizu. kinyoubi Ngày thu gom: thứ hai, tư, sáu
7 不燃ごみ(燃えないごみ) Bất:Nhiên:Nhiên funen gomi (moe nai gomi) Rác không cháy được
8 ガラス製品 Chế:Phẩm garasu seihin đồ làm bằng thủy tinh
9 プラスチック製品 Chế:Phẩm purasuchikku seihin đồ làm bằng nhựa
10 金属製台所用品 Kim:Thuộc:Chế:Thai:Sở:Dụng:Phẩm kinzoku sei daidokoro youhin dụng cụ bếp bằng kim loại
11 収集日:木曜日 Thu, thâu:Tập:Nhật:Mộc:Diệu:Nhật shuushuu bi: mokuyoubi Ngày thu gom: thứ năm
12 粗大ごみ Thô:Đại sodaigomi rác khổ lớn
13 家具 Gia:Cụ kagu đồ dùng nội thất
14 家庭電化製品 Gia:Đình:Điện:Hóa:Chế:Phẩm katei denka seihin đồ điện gia dụng
15 自転車 Tự:Chuyển:Xa jitensha xe đạp
16 収集日:第3火曜日 Thu, thâu:Tập:Nhật:Đệ:Hỏa:Diệu:Nhật shuushuu bi: dai 3 kayoubi Ngày thu gom: ngày thứ ba thứ 3 của tháng
17 資源ごみ Tư:Nguyên shigen gomi Rác tái chế
18 空き缶 Không:Phữu akikan vỏ đồ hộp, lon kim loại
19 空きびん Không aki bin chai lọ
20 古新聞 Cổ:Tân:Văn ko shinbun báo cũ
21 収集日:第2、第4火曜日 Thu, thâu:Tập:Nhật:Đệ:Đệ:Hỏa:Diệu:Nhật shuushuu bi: dai 2, dai 4 kayoubi Ngày thu gom: ngày thứ ba thứ 2 và 4 của tháng
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3