Tiếng Nhật: ĐỘNG TÁC
Bài 18 : ĐỘNG TÁC

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 動き Động ugoki ĐỘNG TÁC
2 飛ぶ Phi tobu bay
3 跳ぶ Khiêu tobu nhảy
4 登る Đăng noboru leo
5 走る Tẩu hashiru chạy
6 泳ぐ Vịnh oyogu bơi
7 もぐる moguru lặn
8 飛び込む Phi:Vào tobikomu nhảy xuống
9 逆立ちする Nghịch:Lập sakadachi suru lộn ngược, trồng cây chuối
10 はう hau
11 ける keru đá
12 振る Chấn furu vẫy
13 持ち上げる Trì:Thượng mochiageru nhâng, nhấc
14 投げる Đầu nageru ném
15 たたく tataku đấm, đập, vỗ
16 引く Dẫn hiku kéo
17 押す Áp osu đẩy
18 曲げる Khúc mageru uốn, gập, bẻ cong
19 伸ばす Thân nobasu duỗi thẳng, kéo dài ra
20 転ぶ Chuyển korobu ngã
21 振り向く Chấn:Hướng furimuku ngoảnh lại
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3