Tra Từ Vựng
| ハッカー対策を進めるための行動計画に合意する | nhất trí về kế hoạch hành động nhằm thúc đẩy đối sách chống tin tặc (hacker) |
| 〜まで投資計画を手控える | ghi lại kế hoạch đầu tư cho đến khi ~ |
| 具体的なイベントを企画する | lên kế hoạch (lập kế hoạch) cụ thể để tổ chức sự kiện |
| その博物館のキュレーターは、恐竜展を企画した | Người quản lý bảo tàng đó đã tổ chức một cuộc trưng bày về khủng long |