Tra Từ Vựng
| 両国にとって好都合である | đúng thời cơ đối với hai nước |
| おまけに〜の好都合がある | có thêm thuận lợi về ~ |
| 本契約は、買い手が使用する発注書の裏面、または売り手が使用するその他発送書類に記載の一般売買条件の規定に優先するものとする | Bản hợp đồng giữa người bán (bên bán) và người mua (bên mua) này, sẽ ưu tiên những qui định của điều khoản mua bán thông thường, phần được viết ở mặt sau đơn đặt hàng của người mua (bên mua) hoặc ghi tại những giấy tờ gửi hàng khác của người bán (bên bán) |
| AとBが等価であるとはどういうことか。/どのような条件でAとBが等価になるか。 | Cái gì làm cho A và B có cùng giá trị?/ Trong điều kiện nào thì A và B có cùng giá trị? |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 都合,条件)
Phạm vi N5
Phạm vi N4
問題: この本の使い方の________は、わかりやすい。?Phạm vi N3
問題: いやなら、はっきりと _ ほうがいい。? 問題: じっけん結果を報告する。じっけん? 問題: じっけん結果を報告する。 じっけん?Phạm vi N2
問題: フィルターは、1ヵ月を________に、交換してください。? 問題: 社会人が共通にもっている普通の知識、考え方。 _? 問題: 寮では(___)正しい生活をしなければならない。?Phạm vi N1
問題: あくまでも? 問題: 満喫?