Tra Từ Vựng


都合
つごう
n, adv

カモシカが自分にとって都合のいい方向に動くまでその動きをじっと見る xem con linh dương xoay xở cho đến khi được đúng hướng mình mình thích (cảm thấy thoải mái)
彼はいつも自分の望む主張を論証するために、一番都合のいい論拠を持ち出す。 Anh ta luôn đưa ra những cơ sở lý luận tốt nhất khi tranh cãi về những yêu sách mà anh ta mong muốn
条件
じょうけん
n

条件撤兵 rút lui vô điều kiện
注文の条件について(人)と打ち合わせる gặp mặt để trao đổi với ai về các điều kiện đặt hàng

  Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 都合,条件)

  Phạm vi N5

  Phạm vi N4

問題: この本の使い方の________は、わかりやすい。?





  Phạm vi N3

問題: いやなら、はっきりと _ ほうがいい。?





問題: じっけん結果を報告する。じっけん?





問題: じっけん結果を報告する。 じっけん?





  Phạm vi N2

問題: フィルターは、1ヵ月を________に、交換してください。?





問題: 社会人が共通にもっている普通の知識、考え方。 _?





問題: 寮では(___)正しい生活をしなければならない。?





  Phạm vi N1

問題: あくまでも?





問題: 満喫?