Tra Từ Vựng
| 上記のスケジュールでお客様のご都合に合わない場合には、ご注文のキャンセルを承ることも可能でございます。 | Trong trường hợp không khớp với kế hoạch ghi trên của quý khách thì chúng tôi có thể chấp nhận hủy bỏ đơn đặt hàng. |
| カモシカが自分にとって都合のいい方向に動くまでその動きをじっと見る | xem con linh dương xoay xở cho đến khi được đúng hướng mình mình thích (cảm thấy thoải mái) |
| 以下の条件をよくお読みください | hãy đọc cẩn thận những điều kiện dưới đây |
| 貸出条件 | điều kiện cho mượn tiền |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 都合,条件)
Phạm vi N5
Phạm vi N4
問題: この本の使い方の________は、わかりやすい。?Phạm vi N3
問題: いやなら、はっきりと _ ほうがいい。? 問題: じっけん結果を報告する。じっけん? 問題: じっけん結果を報告する。 じっけん?Phạm vi N2
問題: フィルターは、1ヵ月を________に、交換してください。? 問題: 社会人が共通にもっている普通の知識、考え方。 _? 問題: 寮では(___)正しい生活をしなければならない。?Phạm vi N1
問題: あくまでも? 問題: 満喫?