Tra Từ Vựng
| 彼女の夫の突然死は、不幸に見えて結局は幸福をもたらすものだった | Cái chết đột tử của chồng là kết cục bất hạnh trong hạnh phúc của cô ấy. |
| 突然、ある[一つの]考えが頭に浮かんだ。 | đột nhiên (đột ngột), trong đầu tôi nảy ra một ý nghĩ |
| 急に水の中に潜る | nhanh chóng trốn trong nước |
| たばこは良くないっていうのは分かるけど、急にやめようとしない方がいいよ。体が慣れるように少しずつたばこの量を減らしていくのがいいよ | Biết là thuốc lá có hại nhưng bỏ ngay thì không được. Hãy bỏ ít một cho cơ thể thích nghi. |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 突然,急に)
Phạm vi N5
Phạm vi N4
問題: きゅうにあたまがいたくなりました。 きゅうに?Phạm vi N3
問題: うちの子は新しいおもちゃを見ると、________ほしがる。?Phạm vi N2
問題: 歩道を歩いていたら、________ビルの壁が崩れ落ちて来たのだった。? 問題: とても急ぐことを 「 _ 」、それよりも急ぐときは 「 _ 」という。 ?Phạm vi N1
問題: ことごとく? 問題: 歩道を歩いていたら、( )ビルの壁が崩れ落ちて来たのだった。? 問題: ( )飛び出してきた子供を危うく車ではねるところだった。?