Tra Từ Vựng
| 家族の遺産を相続したばっかりに、彼女は他人が想像もつかないような罪悪感に悩まされるようになった | Kể từ khi thừa kế di sản của gia đình, cô ấy đã phải chịu đựng cảm giác tội lỗi mà người khác cũng không thể tưởng tượng nổi. |
| 家族の遺産を相続したばっかりに、彼女は他人が想像もつかないような罪悪感に悩まされるようになった | Kể từ khi thừa kế di sản của gia đình, cô ấy đã phải chịu đựng cảm giác tội lỗi mà người khác cũng không thể tưởng tượng nổi. |
| 彼は下流家庭育ちだ | Anh ấy lớn lên trong gia đình thuộc tầng lớp hạ lưu |
| 最近、強盗の被害を恐れて、鍵を高度なものに取り替えたり、監視カメラを取り付けたり、ホーム・セキュリティー・サービスに加入したりする日本の家庭が増加している | Ngày càng có nhiều gia đình Nhật Bản đổi sang những chiếc khóa cao cấp, trang bị cho ngôi nhà của họ những chiếc camera giám sát và đăng kì các dịch vụ an ninh vì nỗi lo sợ ngôi nhà bị đột nhập hay trộm cắp. |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 家族,家庭)
Phạm vi N5
問題: うち?Phạm vi N4
問題: かぞく の しゃしんの まんなかの人は わたしの あねです。 かぞく? 問題: かぞく? 問題: いっしょうけんめい?Phạm vi N3
問題: あの人は金がないばかりに、 _ 。?Phạm vi N2
問題: 家族の問題や青少年問題は _ 裁判所が扱う。? 問題: 扶養しなければ _ _ * _ やめようにもやめられない。? 問題: 家族の問題や青少年問題は _ 裁判所が扱う。?Phạm vi N1
問題: 一人暮らしは、楽しいとは言えないまでも、________。? 問題: 一人暮らしは、楽しいとは言えないまでも、( )。?