Tra Từ Vựng
| この手品を身に付けるにはもっと練習を一生懸命する必要がある。 | Để nắm rõ môn ảo thuật này cần chăm chỉ luyện tập hơn nữa. |
| 仕事を一生懸命する | chăm chỉ làm việc |
| 子どものころは、勉強よりスポーツを熱心に(一生懸命に)やった | khi còn bé tôi chăm chỉ chơi thể thao hơn là học |
| 怠け者たちが寝ている間に一生懸命畑仕事をすれば余るほどの小麦が収穫できる。 | Trong khi những kẻ lười biếng đang ngủ, nếu bạn chăm chỉ cấy cày thì bạn sẽ thu hoạch được đống lúa mì đến mức dư thừa. |
| 子どものころは、勉強よりスポーツを熱心に(一生懸命に)やった | khi còn bé tôi chăm chỉ chơi thể thao hơn là học |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 一生懸命)
Phạm vi N5
Phạm vi N4
Phạm vi N3
問題: 彼は自分の仕事に退屈している。 退屈している? 問題: こんなに _ _ * _ 成績が上がりません。 ?Phạm vi N2
Phạm vi N1