Tra Từ Vựng
| 大学に入りたければ、一生懸命勉強することだ。 | Nếu muốn vào đại học thì nên chăm chỉ học hành. |
| 一日中一生懸命働いてくたくただ | phờ phạc sau một ngày làm việc hết sức |
| 仕事を一生懸命する | chăm chỉ làm việc |
| 一生懸命頑張ります。 | Tôi sẽ cố hết sức. |
| 子どものころは、勉強よりスポーツを熱心に(一生懸命に)やった | khi còn bé tôi chăm chỉ chơi thể thao hơn là học |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 一生懸命)
Phạm vi N5
Phạm vi N4
Phạm vi N3
問題: 彼は自分の仕事に退屈している。 退屈している? 問題: こんなに _ _ * _ 成績が上がりません。 ?Phạm vi N2
Phạm vi N1