Tra Từ Vựng


一番
いちばん
n-adv

品質からいえば、これが一番いいけれど、値段がちょっと高い。 Về chất lượng mà nói, cái này là tốt nhất rồi nhưng giá hơi đắt.
どうしてもヨセミテ峡谷を見たいなら、人混みを避ける一番の手はオフシーズンに訪れることである nếu bạn vẫn đi xem thung lũng Yosemite thì cách tốt nhất để tránh đông người là đi vào lúc trái mùa (du lịch)
やっぱり
矢っ張り
adv, exp, uk

ジョギング始めよう。やっぱり身体が資本だもんね Tôi đang có ý định sẽ chạy bộ. Quả thực có sức khỏe tốt là rất quan trọng
独立記念日はやっぱり花火だよね。でも日本の花火の方がカラフルできれいな気がするよ Ngày kỷ niệm độc lập toàn bắn pháo hoa. Tuy nhiên, tôi có cảm giác pháo hoa Nhật Bản nhiều màu sắc và đẹp hơn

  Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 一番,やっぱり)

  Phạm vi N5

  Phạm vi N4

問題: いらっしゃいませ。 _ 入ってください。?





問題: (___)だめでしたか。残念です?





  Phạm vi N3

問題: めがねがないと、前が_ していてよく見えない。?





問題: 本物 _ な犬のぬぐるみ。?





  Phạm vi N2

  Phạm vi N1

問題: ジャンル?





問題: 親にとっては、試験の結果にもまして、( )。?