Tra Từ Vựng
| なかなか抜けない歯 | Cái răng mãi không nhổ được |
| 一度悪い癖がつくとなかなか直らないものだ。 | Một khi mà bạn đã hình thành một thói quen xấu thì khó mà sửa được. |
| なかなか前に進まない構造改革を敢行する | quyết tâm tiến hành công tác cải cách cơ cấu đang bị đình trệ |
| 目に入ったごみがなかなか取れない | hạt bụi bay bám vào mắt thật khó lấy ra |
| いくら食べてもなかなか太っていません。 | Ăn mãi mà không béo lên được |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : なかなか)
Phạm vi N5
Phạm vi N4
問題: いそがしかったので、 _ ひるごはんを食べていません。 ? 問題: おそくなってすみません。バスが _ 来なかったんです。?Phạm vi N3
問題: 人生は _ 自分が思うようにはいかないものだ。?Phạm vi N2
問題: 彼女は忙しい忙しいと言いつつも _ ? 問題: 彼らは話し合っているというより、 _ 。?Phạm vi N1
問題: その洋服は少し大きすぎないか。なんだか________した感じがするよ。? 問題: こだわる? 問題: 超大国と呼ばれる国があれほど簡単に崩壊するとは、( )。?