Tra Từ Vựng
| (人)の知識の領域がたいへん広いことに驚嘆する | thán phục trước sự hiểu biết rộng rãi của người nào đó |
| たいへん長くお邪魔いたしました | Xin lỗi vì đã làm phiền ông( bà ) quá lâu |
| (人)の知識の領域がたいへん広いことに驚嘆する | khâm phục sự hiểu biết rộng rãi của người nào đó |
| (人)の知識の領域がたいへん広いことに驚嘆する | thán phục trước sự hiểu biết rộng rãi của người nào đó |
| 手紙はその事業はたいへん危険だと私に通告してきた。 | bức thư báo cho tôi biết công việc đang rất nguy hiểm. |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : たいへん)
Phạm vi N5
問題: わたしは今週たいへんひまです。? 問題: わたしは _ あさ7じにおきます。? 問題:Phạm vi N4
問題: べんきょうは(大変)ですが、日本の生活が楽しいです。? 問題: さいきん あつい 日が つづいて いるが、今日は 特別 あつい。? 問題: さいふをおとしてこまっていたら。 _ 人がお金をかしてくれました。? 問題: 日本に 来たら、 わたしの いえに ___ あそびに 来てください。?Phạm vi N3
問題: 自分で野菜を作ってみて、おいしい野菜がそだてる___ ___ ★ ___。?Phạm vi N2
問題: かなう?Phạm vi N1
問題: のきなみ?