Tra Từ Vựng
| 電話によってコミュニケーションのありかたがすっかり変わってしまった | điện thoại đã làm thay đổi hoàn toàn cách giao tiếp |
| 体がすっかり弱まる | thân thể hoàn toàn suy nhược |
| 扉から奥付まで、全巻すっかり | từ lời mở đầu cho đến nội dung trong sách |
| 早起きして勉強すれば?早起きすればテスト受ける頃にはすっかり目も覚めてるよ。 | Sao bạn không dậy sớm để học bài? Nếu bạn dậy sớm thì đầu óc sẽ hoàn toàn tỉnh táo khi làm bài kiểm tra. |
| 実を言うと僕はそのことをすっかり忘れていたのだ | Thực tế thì tôi quên sạch việc đó rồi. |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : すっかり)
Phạm vi N5
Phạm vi N4
問題: しゅっせきするかしないかまだ _ わかりません。? 問題: しゅっせきするか しないか まだ(___) わかりません。?Phạm vi N3
問題: 今日のテストの問題は、全然勉強しなかったので _ 分からなかった。? 問題: 飼っていた犬がなくなったので、彼女は _ さがしまわった。?Phạm vi N2
問題: 原因は( )間違ったボタンを押してしまったことだった。? 問題: 会議のことは( )忘れていました。?Phạm vi N1