Tra Từ Vựng
| 体がすっかり弱まる | thân thể hoàn toàn suy nhược |
| 道路がすっかりふさがって通れない | toàn con phố bị tắc nghẽn giao thông |
| 空がすっかり晴れるのを待つ | Đợi trời quang đãngnắng ấm |
| 彼はウェディングリングをなくしてから、すっかり頭が上がらない | từ khi đánh mất chiếc nhẫn cưới, anh ấy không ngóc đầu lên được |
| 道路がすっかりふさがって通れない | toàn con phố bị tắc nghẽn giao thông |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : すっかり)
Phạm vi N5
Phạm vi N4
問題: しゅっせきするかしないかまだ _ わかりません。? 問題: しゅっせきするか しないか まだ(___) わかりません。?Phạm vi N3
問題: 今日のテストの問題は、全然勉強しなかったので _ 分からなかった。? 問題: 飼っていた犬がなくなったので、彼女は _ さがしまわった。?Phạm vi N2
問題: 原因は( )間違ったボタンを押してしまったことだった。? 問題: 会議のことは( )忘れていました。?Phạm vi N1