Tra Từ Vựng


テキサスはアメリカ合衆国の歴史において重要な役割を果たした。テキサスは1836年にメキシコから独立し、9年後に28番目の州として連邦に加入した Texas đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử nước Mỹ. Nó tuyên bố độc lập khỏi Mexico năm 1836 và sáp nhập vào Mỹ 9 năm sau đó và trở thành bang thứ 28 của Mỹ
その運動選手は事故の後、痛む自分のひざをうぞうぞさすった Người vận động viên kia sau vụ tai nạn đã tự mình xoa bóp vết thương đầu gối một cách cẩn thận
彼らは間を透かさずにいすを並べた。 Họ xếp ghế mà không để chỗ trống nào cả.
さすがに年の功だ. Quả thực là sự thông thái của người già.
結局アメリカ・ニュージーランド間のアンザス条約は凍結された Kết cục, hiệp ước ANZUS giữa Mỹ và Newziland cũng bị đóng băng
さす
差す
v5s砂州
Hán Việt : SA CHÂU
n砂洲
刺す
v5s指す
v5s射す
v5s挿す
v5s注す
v5s

  Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : さす)

  Phạm vi N5

  Phạm vi N4

  Phạm vi N3

問題: ロボットが動かなかった原因はコンピューター _ ミスでした。?





問題: そういう問題は、人を(__)自分で解決することが重要です。?





問題: 雨の中を、彼は傘を________歩いている。?





  Phạm vi N2

問題: アンドレアノフさんから荷物をひとつ(預かって)います。?





問題: アンドレアノフさんから荷物をひとつ預かっています。?





問題: 手や道具で何回もくりかえし打つ?





問題: かばんに入れたまま忘れていて、 _   _  *  _ じまいだった。 ?





  Phạm vi N1

問題: 彼は悲しみの中で、なくなった母に________歌を作曲した。?





問題: 彼は悲しみの中で、なくなった母に( )歌を作曲した。?





問題: とてもうれしくて、この喜びをだれかに( )いられなかった。?