第2週 (2) - 事故などによる渋滞

文法(ぶんぽう)

~この問題(もんだい)(かん)して

Cấu Trúc
 

Nに/~のに + (かん)して・(かん)しては・(かん)しても・(かん)するN

  Ý nghĩa
Liên quan đến
  Giải thích & Hướng dẫn

Dùng khi nói đến một phần tính chất có liên quan đến vấn đề

  Ví dụ
1

この問題(もんだい)(かん)して、ご意見(いけん)ありませんか。
Liên quan đến vấn đề này, anh có ý kiến gì không ạ?

2

農業(のうぎょう)(かん)する論文(ろんぶん)()む。
Đọc bài luận liên quan đến nông nghiệp

日本(にっぽん)文化(ぶんか)について

Cấu Trúc
 

Nに + ついて/ついての/ついては/ついても

  Ý nghĩa
Về....
  Giải thích & Hướng dẫn

Dùng khi nói về một hành động, sự việc tập trung vào vấn đề nào đó

  Ví dụ
1

日本(にっぽん)文化(ぶんか)について勉強(べんきょう)する。
Học về văn hóa Nhật Bản

2

受験(じゅけん)についての注意(ちゅうい)」を()む。
Đọc "Chú ý về việc dự thi"

天気(てんき)予報(よほう)によれば

Cấu Trúc
 

Nに + よれば/よると

  Ý nghĩa
Theo...
  Giải thích & Hướng dẫn

Dùng khi nói đến một sự việc có nguồn xuất phát từ những gì bản thân nghe được, nhìn thấy,...

  Ví dụ
1

天気(てんき)予報(よほう)によれば、明日(あした)()れるらしい。
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai nghe nói sẽ nắng

2

さっきの地震(じしん)はテレビの速報(そくほう)によると震度(しんど)3だそうだ。
Động đất mới nãy theo tin nhanh của tivi thì hình như là chấn động 3 đấy

努力(どりょく)によって

Cấu Trúc
 

Nに + よって/よっては/より/よるN

  Ý nghĩa
Bằng cách, do, vì, tùy theo
  Giải thích & Hướng dẫn

Dùng để thể hiện phương pháp, nguyên nhân, trường hợp cho từng hành động, sự việc nào đó

  Ví dụ
1

(かれ)努力(どりょく)によって病気(びょうき)克服(こくふく)した!
Anh ấy đã hồi phục chính nhờ sự nỗ lực đấy

2

(ひと)によって(かんが)(かた)がます。
Cách nghĩ khác nhau tùy vào mỗi người

3

台風(たいふう)によって屋根(やね)()ばされた。
Mái nhà đã bị thổi bay vì cơn bão

練習(れんしゅう)

練習(れんしゅう)1

(ただ)しいほうをなさい。

1. (はな)()いに (  ___  ) 問題(もんだい)解決(かいけつ)する。

a.ついて

b.よって

2. この雑誌(ざっし)に (  ___  ) 、あの(みせ)がいいらしい。

a.よると

b.(かん)して

3. この新聞(しんぶん)記事(きじ)に (  ___  ) 、()きたいことがあります。

a.よれば

b.ついて

4. 新聞(しんぶん)に (  ___  ) ニュースの(つた)(かた)が。

a.よると

b.よって

5. 市民(しみん)(ちから)に (  ___  ) 、(まち)はきれいになった。

a.より

b.よる

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

1. (はな)()いによって問題(もんだい)解決(かいけつ)する。
QUyết định đề tài theo cuộc bàn bạc

2. この雑誌(ざっし)によると、あの(みせ)がいいらしい。
Theo cuốn tạp chí này thì tiệm đó có vẻ được đấy

3. この新聞(しんぶん)記事(きじ)について、()きたいことがあります。
Tôi có điều muốn hỏi về bài ký sự báo này?

4. 新聞(しんぶん)によってニュースの(つた)(かた)が。
Cách truyền đạt tin tức khác nhau tùy theo mỗi báo

5. 市民(しみん)(ちから)により、(まち)はきれいになった。
Nhờ có sức mạnh của người dân mà thành phố đã trở nên thật đẹp

練習(れんしゅう)2

(した)()(なら)べて(ぶん)をなさい。__に数字(すうじ)()きなさい。

① 台風(たいふう)____ ____ ____ ____います。

1.被害(ひがい)は     2.(ひろ)がって    3.さらに   4.による

 

② この(まち)の____ ____ ____ ____さがしています

1.に   2.歴史(れきし)  3.(かん)する  4.(ほん)

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

① 台風(たいふう)による被害(ひがい)はさらに(ひろ)がっています。
Thiệt hại do cơn bão đang mở rộng hơn nữa

② この(まち)歴史(れきし)(かん)する(ほん)をさがしています
Tôi đang tìm cuốn sách có liên quan đến lịch sử của thành phố này